Cách dùng "我给你一份锦绣前程" (wǒ gěi nǐ yī fèn jǐn xiù qián chéng) trong hội thoại tiếng Trung
我给你一份锦绣前程
Tôi sẽ cho cậu một tiền đồ xán lạn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:30
shā杀
le了
zhè这
ge个
rén人
“Giết người này.”
LINE 0211:36
PLAYING SCENEwǒ我
gěi给
nǐ你
yī一
fèn份
jǐn锦
xiù绣
qián前
chéng程
“Tôi sẽ cho cậu một tiền đồ xán lạn.”
LINE 0311:52
èr hào wèi zhì què rèn zhèng zài wǎng lǐ xiè huò
二号位置确认 正在往里卸货
“Vị trí số hai đã xác nhận, đang dỡ hàng vào trong.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè dāng xià de gǎn shòu a cái zuì zhòng yàoCảm nhận ngay lúc này mới là quan trọng nhất.

HSK 4
0:03s
xíng le yī tiān bié luàn xiǎng le gē yǒng yuǎn dōu zàiĐược rồi, đừng suy nghĩ lung tung nữa. Luôn có anh ở đây.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
jiàn lǎo xiē bù néng dài wēi xiǎn pǐn lǎo xiē zài zhè érGặp Lão Hạt thì không được mang theo vật nguy hiểm. Lão Hạt ở đây ư?

HSK 3
0:03s
chū fā de shí hòu shōu shǒu jī lái le yòu sōu shēn nǐ men shén me yì siLúc xuất phát thì thu điện thoại, đến đây lại khám người, các người có ý gì?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tīng hè lǎo bǎn shuō nǐ yǐ qián shì zuò jǐng chá deNghe ông chủ Hạ nói trước đây anh làm cảnh sát.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhí dào xiàn zài wǒ dōu wàng bù liǎo tā shēn shàng nà gǔ sāo wèi érĐến bây giờ tôi vẫn không quên cái mùi khai trên người hắn.

HSK 4
0:03s
wǒ wán bù guò nǐ wǒ rèn shū le gān diēTôi không chơi lại anh. Con nhận thua rồi, bố nuôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí yě bú shì shén me mì mì xiān rén tiàoThật ra cũng không phải bí mật gì, bẫy tình.

HSK 6
0:03s
jiē shòu diào chá de shí hòu cóng wǒ shēn shàng yòu sōu chū yī bāo fěnLúc bị điều tra, lại lục từ trên người tôi ra một gói bột,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
jǐng chá luò dào nín shǒu shàng méi huó lùcảnh sát rơi vào tay ông thì không có đường sống.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎng yào zài hēi bái dào shàng shuō huà yǒu fèn liàngMuốn có tiếng nói trong cả hai giới chính trị và xã hội đen

HSK 3
0:03s