Cách dùng "详细盘查他们的社会关系网络" (xiáng xì pán chá tā men de shè huì guān xì wǎng luò) trong hội thoại tiếng Trung
详细盘查他们的社会关系网络
điều tra chi tiết mạng lưới quan hệ xã hội của họ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:06
děng等
yǔ与
shè涉
àn案
rén人
yuán员
mì密
qiè切
xiāng相
guān关
de的
chǎn产
yè业
“và các sản nghiệp có liên quan mật thiết đến đối tượng vụ án,”
LINE 0240:09
PLAYING SCENExiáng详
xì细
pán盘
chá查
tā他
men们
de的
shè社
huì会
guān关
xì系
wǎng网
luò络
“điều tra chi tiết mạng lưới quan hệ xã hội của họ.”
LINE 0340:12
yǔ yáo wèi hǎi tóng zhì yǒu guān de xìn xī dì yī shí jiān shàng bào
与姚卫海同志有关的信息 第一时间上报
“Mọi thông tin liên quan đến đồng chí Diêu Vệ Hải phải báo cáo ngay lập tức,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
hǎo wǒ zhī dào le tán dà shěng tīng diàn huàĐược, thầy biết rồi. Đại đội trưởng Đàm, cuộc gọi từ Sở Công an tỉnh.

HSK 6
0:03s
nǐ xiān xiě gè bào gào huí tóu wǒ zhǎo nǐEm viết một bản báo cáo trước đi, lát thầy tìm em.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
yáo zǔ zhǎng huò dé kě kào de xiàn bào[Tổ trưởng Diêu nhận được tin tình báo đáng tin cậy.]

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ yáo zǔ zhǎng qīn zì dài rén qù jīn gǎng shí shī zhuā bǔ[Vì vậy tổ trưởng Diêu] [sẽ đích thân dẫn người đến Kim Cảng tiến hành bắt giữ.]

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
chá fēng héng yùn wù liú fèng huáng huǒ jiǔ bāNiêm phong Công ty logistics Hằng Vận, quán bar Lửa Phượng Hoàng,

HSK 7
0:03s
wú lùn xiàn suǒ dà xiǎo yī lǜ zhòng shì zǐ xì hé chábất kể manh mối lớn nhỏ đều phải coi trọng, kiểm tra kỹ càng.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bào zhà zhī hòu yǐn qǐ le duǎn zàn de hùn luànSau vụ nổ, đã gây ra hỗn loạn trong thời gian ngắn,