Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "人生在世不如意事常八九" (rén shēng zài shì bù rú yì shì cháng bā jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung

人生在世不如意事常八九

rén shēng zài shì bù rú yì shì cháng bā jiǔ

người sống ở đời, chuyện không như ý vốn chiếm đến tám chín phần.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
28:23
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这 将军须知zhè jiāng jūn xū zhī- Chuyện này... - Tướng quân nên biết
2人生在世不如意事常八九rén shēng zài shì bù rú yì shì cháng bā jiǔngười sống ở đời, chuyện không như ý vốn chiếm đến tám chín phần.
3好比我们困在蒴州时 需要驰援hǎo bǐ wǒ men kùn zài shuò zhōu shí xū yào chí yuánVí dụ như khi bọn ta bị vây ở Sóc Châu, cần viện binh gấp

More Clips From Episode

Total 23 clips (Page 1 of 2)
现在却娇气得嗷嗷直叫
HSK 7
0:03s
xiàn zài què jiāo qì dé áo áo zhí jiàobây giờ lại yếu đuối đến mức kêu oai oái thế này.
我劝你想清楚再说话
HSK 5
0:03s
wǒ quàn nǐ xiǎng qīng chǔ zài shuō huàta khuyên ngươi nghĩ kỹ rồi hẵng nói.
而不是就这样 白白浪费掉
HSK 6
0:03s
ér bú shì jiù zhè yàng bái bái làng fèi diàochứ không phải lãng phí như vậy.
十日之后你就死定了 那我这十日 更要活够本啊
HSK 4
0:03s
shí rì zhī hòu nǐ jiù sǐ dìng le nà wǒ zhè shí rì gèng yào huó gòu běn aMười ngày sau ngươi chết chắc rồi. Vậy mười ngày này ta càng phải sống cho đáng.
这怎么一个晚上 就乱成这样啊
HSK 2
0:03s
zhè zěn me yí gè wǎn shàng jiù luàn chéng zhè yàng aSao chỉ qua một đêm mà đã bừa bộn thế này rồi?
到处被翻得乱七八糟的 很多东西都被损坏
HSK 7
0:03s
dào chù bèi fān dé luàn qī bā zāo de hěn duō dōng xī dōu bèi sǔn huài(Phù Thúy Các) chỗ nào cũng bị lục tung lộn xộn cả lên. Rất nhiều đồ đạc bị hư hại,
比起进贼 更像是闹了耗子
HSK 7
0:03s
bǐ qǐ jìn zéi gèng xiàng shì nào le hào ziSo với bị trộm thì trông giống như bị chuột phá hơn.
怪不得你们凡人老说 光阴似箭 流光易逝
HSK 7
0:03s
guài bù dé nǐ men fán rén lǎo shuō guāng yīn sì jiàn liú guāng yì shìChẳng trách người phàm các ngươi thường nói thời gian trôi nhanh như tên bay, năm tháng thoáng chốc đã vụt qua.
如今我的力道不知轻重
HSK 5
0:03s
rú jīn wǒ de lì dào bù zhī qīng zhòngGiờ ta không kiểm soát được lực,
看来林府已经被你 玩遍了
HSK 3
0:03s
kàn lái lín fǔ yǐ jīng bèi nǐ wán biàn leXem ra cô đã khám phá hết Lâm phủ rồi,
走过路过看一看 又大又甜的水果啊
HSK 4
0:03s
zǒu guò lù guò kàn yī kàn yòu dà yòu tián de shuǐ guǒ aĐi ngang qua thì ghé xem một chút. Trái cây vừa to vừa ngọt đây.
姑娘 使不得啊 你不买不能这么干啊 姑娘
HSK 4
0:03s
gū niáng shǐ bù dé a nǐ bù mǎi bù néng zhè me gàn a gū niángCô nương, không được đâu. Cô không mua thì không thể làm như vậy. Cô nương, đừng, đừng, đừng, đừng.
那就有劳谏议大夫 多多费心
HSK 4
0:03s
nà jiù yǒu láo jiàn yì dà fū duō duō fèi xīnLàm phiền gián nghị đại phu để tâm lo liệu nhiều hơn.
真乃是少年英才呀
HSK 5
0:03s
zhēn nǎi shì shào nián yīng cái yaquả thật là thiếu niên anh tài.
承蒙秦帅厚爱 将大事所托
HSK 7
0:03s
chéng méng qín shuài hòu ài jiāng dà shì suǒ tuōĐược Tần soái ưu ái giao phó trọng trách,
我们定要乘胜追击 继续北上
HSK 4
0:03s
wǒ men dìng yào chéng shèng zhuī jī jì xù běi shàngChúng ta nhất định phải thừa thắng xông lên, tiếp tục tiến quân về phía Bắc.
有这样的人才竟敢私藏
HSK 2
0:03s
yǒu zhè yàng de rén cái jìng gǎn sī cángcó nhân tài như thế mà lại dám giấu riêng cho mình.
哪有此等歪门邪道之理
HSK 6
0:03s
nǎ yǒu cǐ děng wāi mén xié dào zhī lǐlàm gì có thứ lý lẽ tà đạo như vậy.
你又能奈我何 你好大的胆子
HSK 7
0:03s
nǐ yòu néng nài wǒ hé nǐ hǎo dà de dǎn zingài có thể làm gì được ta? Cô thật là to gan.
本尊说话不爱讲第二遍
HSK 3
0:03s
běn zūn shuō huà bù ài jiǎng dì èr biànBổn tôn không thích nói lại lần thứ hai đâu.