Cách dùng "看有没有遗传到我爸的手艺" (kàn yǒu méi yǒu yí chuán dào wǒ bà de shǒu yì) trong hội thoại tiếng Trung
看有没有遗传到我爸的手艺
Xem có thừa hưởng tay nghề của bố tớ không.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:48
nǐ yī huì cháng cháng dōu shì wǒ zuò de
你一会尝尝 都是我做的
“Lát nữa cậu nếm thử nhé. Tự tay tớ làm hết đấy.”
LINE 0204:50
PLAYING SCENEkàn看
yǒu有
méi没
yǒu有
yí遗
chuán传
dào到
wǒ我
bà爸
de的
shǒu手
yì艺
“Xem có thừa hưởng tay nghề của bố tớ không.”
LINE 0304:53
nǐ zuò de nà bǐ qǐ shū shū lái kěn dìng hái shì chà de yuǎn de
你做的 那比起叔叔来肯定还是差得远的
“Cậu làm à? Chắc chắn còn kém xa chú rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
rú guǒ wǒ men xiàn zài yòng yǐ yǒu de xiàn suǒ qù zhà tāNếu bây giờ chúng ta dùng những manh mối hiện có để lừa hắn,

HSK 5
0:03s
wǒ men zǒng děi yǒu gè luó jí wǒ men xiàn zài shì méi yǒu luó jí dethì ít nhất chúng ta cũng phải có logic. Hiện giờ chúng ta chẳng có logic gì cả.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiào liàn néng bù néng gěi wǒ chuán shòu yì diǎn zhàn shù aHuấn luyện viên có thể chỉ cho tôi vài chiến thuật không?

HSK 7
0:03s
shuō ba yīn wèi duì fāng de fáng shǒu zhàn lüè bǐ jiào qiángNói đi. Vì hàng phòng ngự của đối phương rất mạnh,

HSK 7
0:03s
gōng pò mì jí fáng shǒu děng děng děng děng děng nǐ shuō màn yì diǎncách phá hàng thủ dày đặc. Khoan, khoan, khoan. Anh nói chậm chút.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fáng shǒu fǎn jī duì ba zhè yī cì wǒ men zhí jiē zhào bān"phòng ngự phản công" đúng chứ? [Kế hoạch chiến thuật Ngân Tượng Vũ Châu] Lần này cứ bê nguyên chiến thuật đó,

HSK 1
0:03s
fēn fēn zhōng miǎo shā tā men[Kế hoạch chiến thuật Ngân Tượng Vũ Châu] đảm bảo hạ bọn họ trong tích tắc.

HSK 7
0:03s
zhí jiē zhào bān dāng rán bù xíng a yào bù shì shì qián chǎng yā pòBê nguyên thì tất nhiên là không được. Hay thử pressing tầm cao xem? [Kế hoạch chiến thuật Ngân Tượng Vũ Châu]

HSK 6
0:03s
míng míng lā shàng qù jiù hǎo le ya duì ya tā sù dù kuài aCho Minh dâng lên là được mà. Đúng đấy. Cậu ấy tốc độ.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de fáng shǒu fǎn jī zài zhè ge bǐ sài lǐ miàn bù tài hé shì[1. Phòng ngự phản công] [2. Gây áp lực tầm cao][3. Tổng lực công thủ] Em thấy phòng ngự phản công không thích hợp trong trận đấu này.

HSK 5
0:03s
jiù shì bié rén rén gāo mǎ dà de zán men zhuàng bù guò bié rénThì là đối phương ai cũng cao to, chúng ta tì đè không lại họ.

HSK 4
0:03s
wǒ men rú guǒ gēn tā men dǎ chí jiǔ zhàn de huà kěn dìng shì méi yǒu shèng suàn deNếu chúng ta kéo họ vào cuộc chiến thể lực, chắc chắn sẽ không có cơ hội thắng.