Cách dùng "明明拉上去就好了呀 对呀 他速度快啊" (míng míng lā shàng qù jiù hǎo le ya duì ya tā sù dù kuài a) trong hội thoại tiếng Trung

míngmíngshàngjiùhǎoleya duìya kuàia

Cho Minh dâng lên là được mà. Đúng đấy. Cậu ấy tốc độ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:07
lǎo chén lǎo chén yòu biān wǒ zhōng fēng nà zuǒ biān shuí lái

老陈 老陈右边 我中锋那左边谁来

Giang Hà, Giang Hà đá cánh phải, tôi đá trung phong, vậy cánh trái ai đá?

LINE 0224:10
PLAYING SCENE
míng míng lā shàng qù jiù hǎo le ya duì ya tā sù dù kuài a

明明拉上去就好了呀 对呀 他速度快啊

Cho Minh dâng lên là được mà. Đúng đấy. Cậu ấy tốc độ.

LINE 0324:13
sù dù kuài shēn tǐ ruò a xiōng dì què shí yě dǐng bù shàng qù

速度快身体弱啊兄弟 确实也顶不上去

Nhanh thì nhanh nhưng thể hình yếu, anh em ạ. [Quy tắc Nghị sự Robert] Đúng là cũng khó trụ được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp24:10
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 3 of 5)
放心 有我在呢
HSK 3
0:03s
fàng xīn yǒu wǒ zài neYên tâm, có tôi ở đây.
如果我们现在用 已有的线索去诈他
HSK 6
0:03s
rú guǒ wǒ men xiàn zài yòng yǐ yǒu de xiàn suǒ qù zhà tāNếu bây giờ chúng ta dùng những manh mối hiện có để lừa hắn,
我们总得有个逻辑 我们现在是没有逻辑的
HSK 5
0:03s
wǒ men zǒng děi yǒu gè luó jí wǒ men xiàn zài shì méi yǒu luó jí dethì ít nhất chúng ta cũng phải có logic. Hiện giờ chúng ta chẳng có logic gì cả.
会在忙吗
HSK 1
0:03s
huì zài máng ma[Anh ấy có đang bận không nhỉ?]
你在我家安监控了
HSK 7
0:03s
nǐ zài wǒ jiā ān jiān kòng leAnh lắp camera ở nhà tôi à?
大教练 能不能给我传授一点战术啊
HSK 7
0:03s
dà jiào liàn néng bù néng gěi wǒ chuán shòu yì diǎn zhàn shù aHuấn luyện viên có thể chỉ cho tôi vài chiến thuật không?
说吧 因为对方的防守战略比较强
HSK 7
0:03s
shuō ba yīn wèi duì fāng de fáng shǒu zhàn lüè bǐ jiào qiángNói đi. Vì hàng phòng ngự của đối phương rất mạnh,
攻破密集防守 等等等等等 你说慢一点
HSK 7
0:03s
gōng pò mì jí fáng shǒu děng děng děng děng děng nǐ shuō màn yì diǎncách phá hàng thủ dày đặc. Khoan, khoan, khoan. Anh nói chậm chút.
来不及记了 好
HSK 4
0:03s
lái bù jí jì le hǎoTôi ghi không kịp. Được.
好 记好了
HSK 3
0:03s
hǎo jì hǎo leĐược, ghi xong rồi.
那我就等小林老师凯旋
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù děng xiǎo lín lǎo shī kǎi xuánVậy tôi chờ tin thắng trận của cô Tiểu Lâm nhé.
等我办完事 马上就回来
HSK 3
0:03s
děng wǒ bàn wán shì mǎ shàng jiù huí láiĐợi tôi xong việc sẽ về ngay.
防守反击对吧 这一次我们直接照搬
HSK 7
0:03s
fáng shǒu fǎn jī duì ba zhè yī cì wǒ men zhí jiē zhào bān"phòng ngự phản công" đúng chứ? [Kế hoạch chiến thuật Ngân Tượng Vũ Châu] Lần này cứ bê nguyên chiến thuật đó,
分分钟秒杀他们
HSK 1
0:03s
fēn fēn zhōng miǎo shā tā men[Kế hoạch chiến thuật Ngân Tượng Vũ Châu] đảm bảo hạ bọn họ trong tích tắc.
直接照搬 当然不行啊 要不试试前场压迫
HSK 7
0:03s
zhí jiē zhào bān dāng rán bù xíng a yào bù shì shì qián chǎng yā pòBê nguyên thì tất nhiên là không được. Hay thử pressing tầm cao xem? [Kế hoạch chiến thuật Ngân Tượng Vũ Châu]
这 这是什么意思啊
HSK 2
0:03s
zhè zhè shì shén me yì si aCái... cái này là ý gì vậy?
老师 我刚刚说过了
HSK 3
0:03s
lǎo shī wǒ gāng gāng shuō guò leThưa cô, em vừa nói rồi mà.
我觉得防守反击 在这个比赛里面不太合适
HSK 7
0:03s
wǒ jué de fáng shǒu fǎn jī zài zhè ge bǐ sài lǐ miàn bù tài hé shì[1. Phòng ngự phản công] [2. Gây áp lực tầm cao][3. Tổng lực công thủ] Em thấy phòng ngự phản công không thích hợp trong trận đấu này.
就是别人人高马大的 咱们撞不过别人
HSK 5
0:03s
jiù shì bié rén rén gāo mǎ dà de zán men zhuàng bù guò bié rénThì là đối phương ai cũng cao to, chúng ta tì đè không lại họ.
我们如果跟他们打持久战的话 肯定是没有胜算的
HSK 4
0:03s
wǒ men rú guǒ gēn tā men dǎ chí jiǔ zhàn de huà kěn dìng shì méi yǒu shèng suàn deNếu chúng ta kéo họ vào cuộc chiến thể lực, chắc chắn sẽ không có cơ hội thắng.