Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是她先斩后奏" (shì tā xiān zhǎn hòu zòu) trong hội thoại tiếng Trung

是她先斩后奏

shì tā xiān zhǎn hòu zòu

Là nó tự tiện làm trước rồi mới báo

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
13:40
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你能不能好好 跟闺女说话啊nǐ néng bù néng hǎo hǎo gēn guī nǚ shuō huà aAnh có thể tử tế nói chuyện với con gái không?
2是她先斩后奏shì tā xiān zhǎn hòu zòuLà nó tự tiện làm trước rồi mới báo
3怎么又说起我来了 我就是报个名zěn me yòu shuō qǐ wǒ lái le wǒ jiù shì bào gè míngSao lại nói đến tôi rồi? Con chỉ là đăng ký thôi

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 2 of 7)
那整个平川这盘棋 就盘活了
HSK 6
0:03s
nà zhěng gè píng chuān zhè pán qí jiù pán huó lethì cả bàn cờ Bình Xuyên sẽ sống động hẳn.
因为我们这个县里面的 财政很紧张
HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ men zhè ge xiàn lǐ miàn de cái zhèng hěn jǐn zhāngVì ngân sách trong huyện ta rất eo hẹp,
几乎是 拿不出来钱来投入
HSK 5
0:03s
jī hū shì ná bù chū lái qián lái tóu rùgần như không thể bỏ tiền đầu tư.
不是说有一千多万呢吗 这没钱 这
HSK 1
0:03s
bú shì shuō yǒu yī qiān duō wàn ne ma zhè méi qián zhèKhông phải nói có hơn mười triệu sao? Không tiền, thế này
以为是香饽饽 没想到啊 是个烫山芋 是啊
HSK 6
0:03s
yǐ wéi shì xiāng bō bō méi xiǎng dào a shì gè tàng shān yù shì aTưởng là miếng ngon, ai ngờ là củ khoai nóng. Đúng vậy.
能担起这个担子
HSK 7
0:03s
néng dān qǐ zhè ge dàn zicó thể gánh vác trọng trách này?
说的是郑德诚啊 我觉得郑德诚就可以
HSK 2
0:03s
shuō de shì zhèng dé chéng a wǒ jué de zhèng dé chéng jiù kě yǐĐang nói đến Zheng Decheng. Tôi thấy Zheng Decheng là được.
自愿报名 报名表在小张手里 小张
HSK 6
0:03s
zì yuàn bào míng bào míng biǎo zài xiǎo zhāng shǒu lǐ xiǎo zhāngTự nguyện đăng ký Phiếu đăng ký đang ở tay Tiểu Trương Tiểu Trương
有个急事 打断一下 找个人
HSK 5
0:03s
yǒu gè jí shì dǎ duàn yī xià zhǎo gè rénCó việc gấp, ngắt lời một chút Tìm một người
怎么了 你家儿子 在学校里出事了
HSK 1
0:03s
zěn me le nǐ jiā ér zi zài xué xiào lǐ chū shì leCó chuyện gì vậy? Con trai nhà anh ở trường xảy ra chuyện rồi
不好意思 帮我 帮我收一下碗 书记
HSK 7
0:03s
bù hǎo yì sī bāng wǒ bāng wǒ shōu yī xià wǎn shū jìNgại quá, giúp tôi giúp tôi thu bát đĩa nhé Bí thư
别敲了 别敲了 别敲了
HSK 4
0:03s
bié qiāo le bié qiāo le bié qiāo leĐừng gõ nữa, đừng gõ nữa, đừng gõ nữa
快拿下来 拿下来
HSK 2
0:03s
kuài ná xià lái ná xià láiLấy xuống nhanh đi Lấy xuống đi
你可真行 人家会都开完了
HSK 6
0:03s
nǐ kě zhēn xíng rén jiā huì dōu kāi wán leChị đúng là ghê thật Người ta họp xong hết rồi
我正好给人顶上了 没想到 这会提前了
HSK 4
0:03s
wǒ zhèng hǎo gěi rén dǐng shàng le méi xiǎng dào zhè huì tí qián leTôi tình cờ thế chỗ cho người ta Không ngờ cuộc họp lại bắt đầu sớm
我跟着筹备了这么久 也没人跟我说
HSK 6
0:03s
wǒ gēn zhe chóu bèi le zhè me jiǔ yě méi rén gēn wǒ shuōTôi theo chuẩn bị lâu như vậy cũng không ai nói với tôi
可以自愿报名啊 人家报名表都发了
HSK 6
0:03s
kě yǐ zì yuàn bào míng a rén jiā bào míng biǎo dōu fā lelà có thể tự nguyện đăng ký Người ta phát phiếu đăng ký rồi
确定啊 确定 快去啊
HSK 5
0:03s
què dìng a què dìng kuài qù aChắc chắn chứ? Chắc chắn Đi nhanh đi
你怎么现在才来啊 这报名表已经发完了
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me xiàn zài cái lái a zhè bào míng biǎo yǐ jīng fā wán leSao chị bây giờ mới đến? Phiếu đăng ký này đã phát hết rồi
你 你租小人书 你还有理了你
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ zū xiǎo rén shū nǐ hái yǒu lǐ le nǐMày... mày cho thuê truyện tranh Mày còn có lý lẽ nữa hả?