Cách dùng "不如暂别朝堂" (bù rú zàn bié cháo táng) trong hội thoại tiếng Trung
不如暂别朝堂
Chi bằng tạm rời triều đình,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
17:34
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还这种态度 让天下人如何看? | hái zhè zhǒng tài dù ràng tiān xià rén rú hé kàn ? | mà còn có thái độ này, người trong thiên hạ sẽ nghĩ thế nào đây? |
| 2▶ | 不如暂别朝堂 | bù rú zàn bié cháo táng | Chi bằng tạm rời triều đình, |
| 3 | 此事交由本官处理 | cǐ shì jiāo yóu běn guān chǔ lǐ | giao chuyện này cho bổn quan xử lí. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 3 of 5)
HSK 1
0:03s
zhè shì yì hé ma ? zhè shì sàng quán rǔ guóĐây mà là nghị hòa ư? Đây là đánh mất chủ quyền, sỉ nhục đất nước.

HSK 5
0:03s
dà chǔ shí jǐ wàn jiàng shì de xuè bù néng bái liúMười mấy vạn tướng sĩ Đại Sở không thể đổ máu vô ích.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ràng tā jǐn guǎn fàng shǒu qù zuò tǎng yǒu hé gān xìhắn cứ mặc sức mà làm, có vấn đề gì

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zài ràng liáng qiáng lì wǎn kuáng lán jiē rèn zhǔ shuài ?rồi để Lương Tường cứu vãn cục diện, tiếp nhận chức chủ soái.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
qù gēn ā yǔ hǎo hǎo chī dùn fàn zài xiē shàng yī jiàođi ăn một bữa tử tế với A Vũ rồi nghỉ ngơi một giấc đi.

HSK 5
0:03s









