Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "撤 - 将军 - 我说撤" (chè - jiāng jūn - wǒ shuō chè) trong hội thoại tiếng Trung

撤 - 将军 - 我说撤

chè - jiāng jūn - wǒ shuō chè

- Rút quân. - Tướng quân! Ta nói rút quân!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:43
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1将军 怎么办? 来啊jiāng jūn zěn me bàn ? lái aTướng quân, làm sao đây? Đến đây!
2撤 - 将军 - 我说撤chè - jiāng jūn - wǒ shuō chè- Rút quân. - Tướng quân! Ta nói rút quân!
3一群怂货yī qún sǒng huòMột lũ hèn nhát!

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 3 of 5)
望城数万百姓不管了?
HSK 4
0:03s
wàng chéng shù wàn bǎi xìng bù guǎn le ?mặc kệ hàng vạn dân chúng Vọng Thành ư?

这是议和吗? 这是丧权辱国
HSK 1
0:03s
zhè shì yì hé ma ? zhè shì sàng quán rǔ guóĐây mà là nghị hòa ư? Đây là đánh mất chủ quyền, sỉ nhục đất nước.

大楚十几万将士的血不能白流
HSK 5
0:03s
dà chǔ shí jǐ wàn jiàng shì de xuè bù néng bái liúMười mấy vạn tướng sĩ Đại Sở không thể đổ máu vô ích.

不如暂别朝堂
HSK 4
0:03s
bù rú zàn bié cháo tángChi bằng tạm rời triều đình,

殿下现在也会推卸责任了
HSK 7
0:03s
diàn xià xiàn zài yě huì tuī xiè zé rèn leGiờ điện hạ cũng biết đùn đẩy trách nhiệm rồi.

楚朝 你不配
HSK 1
0:03s
chǔ cháo nǐ bù pèiSở Triêu, người không xứng.

让他尽管放手去做 倘有何干系
HSK 7
0:03s
ràng tā jǐn guǎn fàng shǒu qù zuò tǎng yǒu hé gān xìhắn cứ mặc sức mà làm, có vấn đề gì

你一个远在楚都的文官
HSK 1
0:03s
nǐ yí gè yuǎn zài chǔ dōu de wén guānmột quan văn ở Sở Đô xa xôi như ngài

却非要对战事指手画脚
HSK 7
0:03s
què fēi yào duì zhàn shì zhǐ shǒu huà jiǎolại cứ muốn nhúng tay vào chiến sự.

有劳太傅担了罪名
HSK 7
0:03s
yǒu láo tài fù dān le zuì míngphiền thái phó gánh tội giúp rồi.

你也该知道是谁的手笔
HSK 1
0:03s
nǐ yě gāi zhī dào shì shéi de shǒu bǐthì chắc ngài cũng biết là tác phẩm của ai rồi.

他们死得其所
HSK 1
0:03s
tā men sǐ dé qí suǒbọn họ chết cũng đáng giá.

谁又会信你的一面之词呢?
HSK 3
0:03s
shuí yòu huì xìn nǐ de yí miàn zhī cí ne ?ai sẽ tin lời từ một phía của ngài chứ?

时候确实是不早了
HSK 4
0:03s
shí hòu què shí shì bù zǎo leQuả thật không còn sớm nữa.

我思前想后仍不明白
HSK 7
0:03s
wǒ sī qián xiǎng hòu réng bù míng báiTa nghĩ đi nghĩ lại vẫn không hiểu.

再让梁蔷力挽狂澜 接任主帅?
HSK 2
0:03s
zài ràng liáng qiáng lì wǎn kuáng lán jiē rèn zhǔ shuài ?rồi để Lương Tường cứu vãn cục diện, tiếp nhận chức chủ soái.

此事你也不用过于着急
HSK 5
0:03s
cǐ shì nǐ yě bù yòng guò yú zháo jíNgười không cần quá nóng vội.

但望城的百姓怎么办?
HSK 3
0:03s
dàn wàng chéng de bǎi xìng zěn me bàn ?nhưng bá tánh Vọng Thành thì sao?

殿下何必与我这般客气?
HSK 7
0:03s
diàn xià hé bì yǔ wǒ zhè bān kè qì ?Điện hạ hà tất phải khách sáo với ta như vậy.

去跟阿羽好好吃顿饭 再歇上一觉
HSK 6
0:03s
qù gēn ā yǔ hǎo hǎo chī dùn fàn zài xiē shàng yī jiàođi ăn một bữa tử tế với A Vũ rồi nghỉ ngơi một giấc đi.