Cách dùng "看把你给开心的" (kàn bǎ nǐ gěi kāi xīn de) trong hội thoại tiếng Trung

kàngěikāixīnde

Xem cậu vui chưa kìa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
42:48
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1回来了huí lái leVề rồi à.
2看把你给开心的kàn bǎ nǐ gěi kāi xīn deXem cậu vui chưa kìa.
3你们两个一定一定要 一直幸福下去nǐ men liǎng gè yí dìng yí dìng yào yì zhí xìng fú xià qùHai người nhất định, nhất định phải mãi mãi hạnh phúc đấy.

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 3 of 5)
跟你说话呢 你想什么呢
HSK 2
0:03s
gēn nǐ shuō huà ne nǐ xiǎng shén me neĐang nói chuyện với anh đấy, đầu óc để đâu vậy?

你今天怎么这么失态啊
HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān zěn me zhè me shī tài a(sao hôm nay mày lại mất bình tĩnh thế?)

若海 今天我吃不了海鲜 你帮我尝尝
HSK 5
0:03s
ruò hǎi jīn tiān wǒ chī bù liǎo hǎi xiān nǐ bāng wǒ cháng chángNhược Hải, hôm nay em không ăn được hải sản, anh nếm thử giúp em nhé.

你不是早就忘了那个渣男了吗
HSK 2
0:03s
nǐ bú shì zǎo jiù wàng le nà ge zhā nán le ma(Chẳng phải đã quên gã tồi đó từ lâu rồi sao?)

钱菲 你醒醒吧
HSK 1
0:03s
qián fēi nǐ xǐng xǐng ba(Tiền Phi, tỉnh táo lại đi!)

那您真是高看我了 我只是在有限的时间里面
HSK 7
0:03s
nà nín zhēn shì gāo kàn wǒ le wǒ zhǐ shì zài yǒu xiàn de shí jiān lǐ miànCô đề cao tôi quá rồi. Tôi chỉ làm tốt bổn phận của mình

做好自己分内的事 让上司和客户满意就够了
HSK 7
0:03s
zuò hǎo zì jǐ fèn nèi de shì ràng shàng sī hé kè hù mǎn yì jiù gòu letrong thời gian hữu hạn, khiến cấp trên và khách hàng hài lòng là đủ.

那我以私人的名义说两句
HSK 7
0:03s
nà wǒ yǐ sī rén de míng yì shuō liǎng jùVậy tôi lấy danh nghĩa cá nhân để nói vài câu.

好不容易有机会进了项目组 你得珍惜呀
HSK 5
0:03s
hǎo bù róng yì yǒu jī huì jìn le xiàng mù zǔ nǐ dé zhēn xī yakhó khăn lắm mới có cơ hội gia nhập nhóm dự án, cô phải biết trân trọng.

那我也以私人身份回应几句吧
HSK 7
0:03s
nà wǒ yě yǐ sī rén shēn fèn huí yìng jǐ jù baVậy tôi cũng lấy thân phận cá nhân để đáp lời vài câu.

蹉跎过几年岁月其实并不可怕
HSK 6
0:03s
cuō tuó guò jǐ nián suì yuè qí shí bìng bù kě pàPhí hoài vài năm tuổi xuân thực ra không đáng sợ.

钱菲死活要进 杉立方酒店集团的项目组
HSK 2
0:03s
qián fēi sǐ huó yào jìn shān lì fāng jiǔ diàn jí tuán de xiàng mù zǔTiền Phi nhất quyết đòi vào nhóm dự án của Sam Lập Phương

要不然她干吗捅这么大娄子
HSK 7
0:03s
yào bù rán tā gàn má tǒng zhè me dà lóu ziBằng không, sao cô ấy lại gây rắc rối lớn thế?

怎么连个实习生都不如呢
HSK 4
0:03s
zěn me lián gè shí xí shēng dōu bù rú neSao còn chẳng bằng thực tập sinh?

对不起 这次真的是我太冲动 太鲁莽了
HSK 7
0:03s
duì bù qǐ zhè cì zhēn de shì wǒ tài chòng dòng tài lǔ mǎng leXin lỗi. Lần này quả thực tôi quá bốc đồng, quá lỗ mãng.

不是检讨就能解决 今天李亦非还算仁义
HSK 7
0:03s
bú shì jiǎn tǎo jiù néng jiě jué jīn tiān lǐ yì fēi hái suàn rén yìkhông phải cứ kiểm điểm là giải quyết được. Hôm nay Lý Diệc Phi cũng còn khá nghĩa khí,

有可能就会被踢出项目组 你知道吗
HSK 3
0:03s
yǒu kě néng jiù huì bèi tī chū xiàng mù zǔ nǐ zhī dào macó khả năng sẽ bị gạt khỏi nhóm dự án. Cô biết không?

你知道整个团队熬了多少夜 加了多少班吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào zhěng gè tuán duì áo le duō shǎo yè jiā le duō shǎo bān macô biết cả nhóm đã thức bao nhiêu đêm, tăng ca bao nhiêu buổi không?

你这点就觉得了不起了 你差远了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè diǎn jiù jué de liǎo bù qǐ le nǐ chà yuǎn leLàm chút đó mà cô đã thấy ghê gớm rồi à? Cô còn kém xa lắm!

说出来不怕你笑话 就我那助理赵德
HSK 6
0:03s
shuō chū lái bù pà nǐ xiào huà jiù wǒ nà zhù lǐ zhào déNói ra sợ chị chê cười. Cậu trợ lý Triệu Đức của tôi,