Cách dùng "不是你就是别人" (bú shì nǐ jiù shì bié rén) trong hội thoại tiếng Trung
不是你就是别人
Không phải bạn thì là người khác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0146:01
měi每
gè个
zǔ组
dōu都
yào要
cái裁
rén人
“Mỗi nhóm đều phải cắt giảm người.”
LINE 0246:02
PLAYING SCENEbú不
shì是
nǐ你
jiù就
shì是
bié别
rén人
“Không phải bạn thì là người khác.”
LINE 0346:07
shí十
fēn分
zhōng钟
zhī之
hòu后
kāi开
shǐ始
cái裁
yuán员
tán谈
huà话
“Mười phút nữa bắt đầu nói chuyện cắt giảm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 10 of 12)
HSK 5
0:03s
nín fàng xīn jué duì bú huì ràng nín bái máng huóAnh yên tâm Tuyệt đối không để anh vất vả vô ích

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù xiāng xìn de huà wǒ kě yǐ gěi shěn zǒng dǎ gè diàn huà nǐ dǎNếu anh không tin tôi có thể gọi điện cho Thẩm tổng Anh gọi đi

HSK 6
0:03s
nǐ zhè me kàn zhòng dǒng yuè shì jiè zhè me dàAnh lại coi trọng Đổng Việt thế Thế giới rộng lớn thế này

HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào de shì qíng měi tiān dōu zài fā shēngChuyện không ngờ ngày nào cũng xảy ra

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ jì rán yǐ jīng zuò hǎo ràng lì yí gè diǎn de zhǔn bèiVậy anh đã chuẩn bị sẵn nhường lợi một điểm rồi,

HSK 7
0:03s
xuǎn qián bèi cǎi fǎng xuǎn de shì nín nín hái jì de ma shì machọn tiền bối phỏng vấn chính là anh. Anh còn nhớ không? Thế à?

HSK 7
0:03s
yào shì bù dǒng guī jǔ chí zǎo yào wán dànNếu không biết quy củ, sớm muộn cũng tiêu đời.

HSK 3
0:03s
cái néng yuè zǒu yuè yuǎn yuè fēi yuè gāomới có thể đi càng ngày càng xa, bay càng ngày càng cao.

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài duì zhè jù huà zhēn shì gǎn chù tài shēn leGiờ tôi thấm thía câu nói đó quá.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn gōng sī xū yào zěn me le nǐ zhī bù zhī dào gōng sī yǒu gè chuán tǒngTùy nhu cầu công ty. Có việc gì? Anh có biết công ty có truyền thống này không: