Cách dùng "那我们就以茶代酒了啊 好 好" (nà wǒ men jiù yǐ chá dài jiǔ le a hǎo hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

menjiùchádàijiǔlea hǎo hǎo

Vậy chúng ta lấy trà thay rượu nhé Tốt, tốt

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:25
yào de yào de xiè xiè tài kè qì le nǐ men

要得 要得 谢谢 太客气了你们

Được, được Cảm ơn, các bạn quá khách sáo

LINE 0208:27
PLAYING SCENE
nà wǒ men jiù yǐ chá dài jiǔ le a hǎo hǎo

那我们就以茶代酒了啊 好 好

Vậy chúng ta lấy trà thay rượu nhé Tốt, tốt

LINE 0308:32
liáng
shì

Chị Lương

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp08:27
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 5 of 12)
宁姐 不好意思啊 今天这个局有点乱
HSK 4
0:03s
níng jiě bù hǎo yì sī a jīn tiān zhè ge jú yǒu diǎn luànChị Ninh, xin lỗi chị Cuộc vui hôm nay hơi lộn xộn
老板心脏有点不好 让他休息一会儿
HSK 6
0:03s
lǎo bǎn xīn zàng yǒu diǎn bù hǎo ràng tā xiū xī yī huì erÔng chủ tim hơi không tốt Để anh ấy nghỉ ngơi một lát
我先去张罗一下客人 去去去 快去快去快去
HSK 3
0:03s
wǒ xiān qù zhāng luó yī xià kè rén qù qù qù kuài qù kuài qù kuài qùTôi đi tiếp đón khách trước đây Đi đi đi, đi nhanh đi nhanh đi nhanh
我不是这个意思 我知道 开玩笑的
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zhè ge yì si wǒ zhī dào kāi wán xiào deTôi không có ý đó Tôi biết, đùa thôi
反正就是跟过很多很多很多老板
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù shì gēn guò hěn duō hěn duō hěn duō lǎo bǎnTóm lại là đã theo rất nhiều rất nhiều ông chủ
我语言不好 学历也不高
HSK 5
0:03s
wǒ yǔ yán bù hǎo xué lì yě bù gāoTôi ngôn ngữ không tốt Học vấn cũng không cao
不过说实话 我真没想升上去
HSK 6
0:03s
bù guò shuō shí huà wǒ zhēn méi xiǎng shēng shàng qùNhưng thật lòng mà nói Tôi thật sự không muốn thăng tiến
太麻烦了 像我这样就挺好
HSK 4
0:03s
tài má fán le xiàng wǒ zhè yàng jiù tǐng hǎoQuá phiền phức Như tôi thế này là tốt rồi
我呢 只需要做好我自己的事
HSK 3
0:03s
wǒ ne zhǐ xū yào zuò hǎo wǒ zì jǐ de shìCòn tôi Chỉ cần làm tốt việc của mình
每次遇到新老板都这样啊
HSK 5
0:03s
měi cì yù dào xīn lǎo bǎn dōu zhè yàng aMỗi lần gặp sếp mới đều thế cả
肯定跟谁谁谁有一腿 怎么怎么怎么样的
HSK 4
0:03s
kěn dìng gēn shuí shuí shuí yǒu yī tuǐ zěn me zěn me zěn me yàng deChắc chắn có quan hệ với ai đó Thế này thế nọ các kiểu
但是又不敢直接问我 就只能四处打听
HSK 5
0:03s
dàn shì yòu bù gǎn zhí jiē wèn wǒ jiù zhǐ néng sì chù dǎ tīngNhưng lại không dám hỏi thẳng tôi Chỉ có thể đi hỏi dò khắp nơi
关于我的跟工作无关的 你都可以问
HSK 5
0:03s
guān yú wǒ de gēn gōng zuò wú guān de nǐ dōu kě yǐ wènVề tôi mà không liên quan công việc Đều có thể hỏi
你没有必要担心我 第二 你要多少销量你告诉我
HSK 5
0:03s
nǐ méi yǒu bì yào dān xīn wǒ dì èr nǐ yào duō shǎo xiāo liàng nǐ gào sù wǒSếp không cần phải lo về tôi Thứ hai Sếp cần bao nhiêu doanh số cứ nói
你跟董越也这样讲 对呀 我就是这么跟他说的
HSK 5
0:03s
nǐ gēn dǒng yuè yě zhè yàng jiǎng duì ya wǒ jiù shì zhè me gēn tā shuō deCô cũng nói thế với Đổng Việt à? Đúng vậy Tôi đã nói với anh ta như thế
然后他有一个月都没理我 好像被我吓到了
HSK 6
0:03s
rán hòu tā yǒu yí gè yuè dōu méi lǐ wǒ hǎo xiàng bèi wǒ xià dào leRồi anh ta cả tháng không thèm để ý tôi Hình như bị tôi dọa cho sợ
你不是那种 物质欲很重的那种女孩
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì nà zhǒng wù zhì yù hěn zhòng de nà zhǒng nǚ háiCô không phải loại cô gái ham muốn vật chất nặng nề
因为我不是小女孩了嘛
HSK 6
0:03s
yīn wèi wǒ bú shì xiǎo nǚ hái le maVì tôi không còn là con bé nữa rồi
那我肯定比她大多了
HSK 4
0:03s
nà wǒ kěn dìng bǐ tā dà duō leVậy tôi chắc chắn lớn hơn cô ấy nhiều
总是觉得钱是从天上掉下来的
HSK 5
0:03s
zǒng shì jué de qián shì cóng tiān shàng diào xià lái deLúc nào cũng nghĩ tiền từ trên trời rơi xuống