Cách dùng "她有没有胆量去敬酒了 她没胆量没关系" (tā yǒu méi yǒu dǎn liàng qù jìng jiǔ le tā méi dǎn liàng méi guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
她有没有胆量去敬酒了 她没胆量没关系
Cô ta có đủ dũng khí đi mời rượu không Cô ta không dám cũng không sao
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:00
tāng mǐ yǐ jīng qù quàn nà ge nǚ hái le xiàn zài jiù kàn
汤米已经去劝那个女孩了 现在就看
“Tommy đã đi khuyên cô gái đó rồi Giờ chỉ xem”
LINE 0232:02
PLAYING SCENEtā yǒu méi yǒu dǎn liàng qù jìng jiǔ le tā méi dǎn liàng méi guān xì
她有没有胆量去敬酒了 她没胆量没关系
“Cô ta có đủ dũng khí đi mời rượu không Cô ta không dám cũng không sao”
LINE 0332:06
yuàn愿
yì意
jìng敬
jiǔ酒
de的
měi美
nǚ女
yǒu有
dé得
shì是
“Người đẹp muốn mời rượu nhiều lắm”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 6 of 12)
HSK 5
0:03s
zǒng shì jué de qián shì cóng tiān shàng diào xià lái deLúc nào cũng nghĩ tiền từ trên trời rơi xuống

HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ shì nín nǚ ér wǒ yí dìng hěn shēng qìNếu tôi là con gái của anh Tôi nhất định sẽ rất tức giận

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nín zhēn huì xuǎn dì fāng a zhè yī dài gǎn jué zhēn hǎoAnh thật biết chọn chỗ Khu vực này cảm giác thật tuyệt

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
děng yí xià děng yí xià wǒ bāng nǐ dǎ gè guāng aĐợi chút, đợi chút Tôi chiếu sáng cho cô xem

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè ge shǒu liàn hǎo piào liàng a wǒ hěn xǐ huānChiếc vòng tay này đẹp quá Tôi rất thích

HSK 3
0:03s
kě nǐ zhè yě tài zhí lái zhí qù le wǒ dōu bù zhī dào zěn me jiē leNhưng anh cũng thẳng thắn quá mức Tôi không biết phải đáp lại thế nào

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
huí jiā le bù huí jiā sòng liáng xiǎo jiě huí jiā wǒ bù huí jiāVề nhà Không về nhà Đưa cô Lương về nhà Tôi không về nhà

HSK 3
0:03s
nà nǐ zěn me bàn dōu shuō le bú yào hē zhè me duō wǒ zì jǐ kě yǐ deVậy cậu tính sao? Đã bảo đừng uống nhiều thế rồi Tôi tự về được

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yuán lái wǒ jiù shì gè kào guān xì chī ruǎn fàn de yahóa ra tôi chỉ là kẻ dựa dẫm quan hệ ăn cơm mềm đúng không

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s