Cách dùng "太麻烦了 像我这样就挺好" (tài má fán le xiàng wǒ zhè yàng jiù tǐng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
太麻烦了 像我这样就挺好
Quá phiền phức Như tôi thế này là tốt rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:49
gǎn感
jué觉
rén人
jì际
guān关
xì系
shén什
me么
de的
“Cảm thấy quan hệ nhân sự các thứ”
LINE 0219:51
PLAYING SCENEtài má fán le xiàng wǒ zhè yàng jiù tǐng hǎo
太麻烦了 像我这样就挺好
“Quá phiền phức Như tôi thế này là tốt rồi”
LINE 0319:54
wǒ ne zhǐ xū yào zuò hǎo wǒ zì jǐ de shì
我呢 只需要做好我自己的事
“Còn tôi Chỉ cần làm tốt việc của mình”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s
bié ràng bié rén kàn chū lái nǐ zhī dào jié guǒ leĐừng để người khác nhận ra bạn biết kết quả.

HSK 3
0:03s
nǐ shàng cì mǎi nà ge pēn jì hái yǒu ma nǐ gěi wǒ yòng yī xiàLần trước cậu mua loại xịt đó còn không? Cho tôi mượn dùng với.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè piān bào gào hái yǒu liǎng tiān jiù yào jiāo le wǒ xiàn zài gāng xiě le sān yèBài báo cáo của tôi... Hai ngày nữa là phải nộp rồi. Giờ tôi mới viết được ba trang.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s