Cách dùng "退一万步讲 我跟谁喝酒 撬谁的客户" (tuì yī wàn bù jiǎng wǒ gēn shuí hē jiǔ qiào shéi de kè hù) trong hội thoại tiếng Trung
退一万步讲 我跟谁喝酒 撬谁的客户
Lùi một vạn bước mà nói Tôi uống rượu với ai Cướp khách của ai
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:46
nǐ你
zěn怎
me么
zhī知
dào道
bú不
shì是
lǎo老
dà大
ràng让
wǒ我
lái来
de的
ne呢
“Sao anh biết không phải sếp bảo tôi đến?”
LINE 0215:49
PLAYING SCENEtuì yī wàn bù jiǎng wǒ gēn shuí hē jiǔ qiào shéi de kè hù
退一万步讲 我跟谁喝酒 撬谁的客户
“Lùi một vạn bước mà nói Tôi uống rượu với ai Cướp khách của ai”
LINE 0315:52
gēn nǐ yǒu bàn máo qián guān xì nǐ guǎn dé zhe ma
跟你有半毛钱关系 你管得着吗
“Có liên quan gì đến anh đâu Anh có quyền gì mà quản?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 10 of 12)
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù xiāng xìn de huà wǒ kě yǐ gěi shěn zǒng dǎ gè diàn huà nǐ dǎNếu anh không tin tôi có thể gọi điện cho Thẩm tổng Anh gọi đi

HSK 6
0:03s
nǐ zhè me kàn zhòng dǒng yuè shì jiè zhè me dàAnh lại coi trọng Đổng Việt thế Thế giới rộng lớn thế này

HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào de shì qíng měi tiān dōu zài fā shēngChuyện không ngờ ngày nào cũng xảy ra

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ jì rán yǐ jīng zuò hǎo ràng lì yí gè diǎn de zhǔn bèiVậy anh đã chuẩn bị sẵn nhường lợi một điểm rồi,

HSK 7
0:03s
xuǎn qián bèi cǎi fǎng xuǎn de shì nín nín hái jì de ma shì machọn tiền bối phỏng vấn chính là anh. Anh còn nhớ không? Thế à?

HSK 7
0:03s
yào shì bù dǒng guī jǔ chí zǎo yào wán dànNếu không biết quy củ, sớm muộn cũng tiêu đời.

HSK 3
0:03s
cái néng yuè zǒu yuè yuǎn yuè fēi yuè gāomới có thể đi càng ngày càng xa, bay càng ngày càng cao.

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài duì zhè jù huà zhēn shì gǎn chù tài shēn leGiờ tôi thấm thía câu nói đó quá.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn gōng sī xū yào zěn me le nǐ zhī bù zhī dào gōng sī yǒu gè chuán tǒngTùy nhu cầu công ty. Có việc gì? Anh có biết công ty có truyền thống này không:

HSK 5
0:03s