Cách dùng "我不是有顾虑 大姐 我不能让他觉得" (wǒ bú shì yǒu gù lǜ dà jiě wǒ bù néng ràng tā jué de) trong hội thoại tiếng Trung
我不是有顾虑 大姐 我不能让他觉得
Tôi không phải ngại, chị à Tôi không thể để anh ta nghĩ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:11
yào hái de shì jiè nǐ de nǐ bú yào yǒu gù lǜ
要还的 是借你的 你不要有顾虑
“Phải trả, là tôi mượn chị Chị đừng có ngại”
LINE 0210:14
PLAYING SCENEwǒ bú shì yǒu gù lǜ dà jiě wǒ bù néng ràng tā jué de
我不是有顾虑 大姐 我不能让他觉得
“Tôi không phải ngại, chị à Tôi không thể để anh ta nghĩ”
LINE 0310:17
wǒ我
xiàn现
zài在
hái还
néng能
ná拿
chū出
qián钱
lái来
“hiện giờ tôi vẫn còn lấy ra tiền được”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 10 of 12)
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù xiāng xìn de huà wǒ kě yǐ gěi shěn zǒng dǎ gè diàn huà nǐ dǎNếu anh không tin tôi có thể gọi điện cho Thẩm tổng Anh gọi đi

HSK 6
0:03s
nǐ zhè me kàn zhòng dǒng yuè shì jiè zhè me dàAnh lại coi trọng Đổng Việt thế Thế giới rộng lớn thế này

HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào de shì qíng měi tiān dōu zài fā shēngChuyện không ngờ ngày nào cũng xảy ra

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ jì rán yǐ jīng zuò hǎo ràng lì yí gè diǎn de zhǔn bèiVậy anh đã chuẩn bị sẵn nhường lợi một điểm rồi,

HSK 7
0:03s
xuǎn qián bèi cǎi fǎng xuǎn de shì nín nín hái jì de ma shì machọn tiền bối phỏng vấn chính là anh. Anh còn nhớ không? Thế à?

HSK 7
0:03s
yào shì bù dǒng guī jǔ chí zǎo yào wán dànNếu không biết quy củ, sớm muộn cũng tiêu đời.

HSK 3
0:03s
cái néng yuè zǒu yuè yuǎn yuè fēi yuè gāomới có thể đi càng ngày càng xa, bay càng ngày càng cao.

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài duì zhè jù huà zhēn shì gǎn chù tài shēn leGiờ tôi thấm thía câu nói đó quá.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn gōng sī xū yào zěn me le nǐ zhī bù zhī dào gōng sī yǒu gè chuán tǒngTùy nhu cầu công ty. Có việc gì? Anh có biết công ty có truyền thống này không:

HSK 5
0:03s