Cách dùng "我都和您更亲近一些" (wǒ dōu hé nín gèng qīn jìn yī xiē) trong hội thoại tiếng Trung
我都和您更亲近一些
tôi đều thân với anh hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:47
shuō xīn lǐ huà yú gōng yú sī
说心里话 于公于私
“nói thật lòng, cả về công lẫn tư,”
LINE 0241:50
PLAYING SCENEwǒ我
dōu都
hé和
nín您
gèng更
qīn亲
jìn近
yī一
xiē些
“tôi đều thân với anh hơn.”
LINE 0341:53
suǒ所
yǐ以
zhè这
yí一
gè个
diǎn点
de的
fǎn返
lì利
“Vì vậy khoản hoa hồng một điểm này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 10 of 12)
HSK 5
0:03s
nín fàng xīn jué duì bú huì ràng nín bái máng huóAnh yên tâm Tuyệt đối không để anh vất vả vô ích

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù xiāng xìn de huà wǒ kě yǐ gěi shěn zǒng dǎ gè diàn huà nǐ dǎNếu anh không tin tôi có thể gọi điện cho Thẩm tổng Anh gọi đi

HSK 6
0:03s
nǐ zhè me kàn zhòng dǒng yuè shì jiè zhè me dàAnh lại coi trọng Đổng Việt thế Thế giới rộng lớn thế này

HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào de shì qíng měi tiān dōu zài fā shēngChuyện không ngờ ngày nào cũng xảy ra

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ jì rán yǐ jīng zuò hǎo ràng lì yí gè diǎn de zhǔn bèiVậy anh đã chuẩn bị sẵn nhường lợi một điểm rồi,

HSK 7
0:03s
xuǎn qián bèi cǎi fǎng xuǎn de shì nín nín hái jì de ma shì machọn tiền bối phỏng vấn chính là anh. Anh còn nhớ không? Thế à?

HSK 7
0:03s
yào shì bù dǒng guī jǔ chí zǎo yào wán dànNếu không biết quy củ, sớm muộn cũng tiêu đời.

HSK 3
0:03s
cái néng yuè zǒu yuè yuǎn yuè fēi yuè gāomới có thể đi càng ngày càng xa, bay càng ngày càng cao.

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài duì zhè jù huà zhēn shì gǎn chù tài shēn leGiờ tôi thấm thía câu nói đó quá.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn gōng sī xū yào zěn me le nǐ zhī bù zhī dào gōng sī yǒu gè chuán tǒngTùy nhu cầu công ty. Có việc gì? Anh có biết công ty có truyền thống này không:

HSK 5
0:03s