Cách dùng "我都和您更亲近一些" (wǒ dōu hé nín gèng qīn jìn yī xiē) trong hội thoại tiếng Trung
我都和您更亲近一些
tôi đều thân với anh hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:47
shuō xīn lǐ huà yú gōng yú sī
说心里话 于公于私
“nói thật lòng, cả về công lẫn tư,”
LINE 0241:50
PLAYING SCENEwǒ我
dōu都
hé和
nín您
gèng更
qīn亲
jìn近
yī一
xiē些
“tôi đều thân với anh hơn.”
LINE 0341:53
suǒ所
yǐ以
zhè这
yí一
gè个
diǎn点
de的
fǎn返
lì利
“Vì vậy khoản hoa hồng một điểm này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s
bié ràng bié rén kàn chū lái nǐ zhī dào jié guǒ leĐừng để người khác nhận ra bạn biết kết quả.

HSK 3
0:03s
nǐ shàng cì mǎi nà ge pēn jì hái yǒu ma nǐ gěi wǒ yòng yī xiàLần trước cậu mua loại xịt đó còn không? Cho tôi mượn dùng với.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè piān bào gào hái yǒu liǎng tiān jiù yào jiāo le wǒ xiàn zài gāng xiě le sān yèBài báo cáo của tôi... Hai ngày nữa là phải nộp rồi. Giờ tôi mới viết được ba trang.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s