Cách dùng "行 我这儿还忙点事 回头再说" (xíng wǒ zhè ér hái máng diǎn shì huí tóu zài shuō) trong hội thoại tiếng Trung
行 我这儿还忙点事 回头再说
Được, tôi còn bận chút việc ở đây, lúc khác nói tiếp.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:44
xiè谢
xiè谢
lǐ李
zǒng总
“Cảm ơn Tổng Lý.”
LINE 0243:50
PLAYING SCENExíng wǒ zhè ér hái máng diǎn shì huí tóu zài shuō
行 我这儿还忙点事 回头再说
“Được, tôi còn bận chút việc ở đây, lúc khác nói tiếp.”
LINE 0343:52
bài拜
bài拜
“Tạm biệt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s
bié ràng bié rén kàn chū lái nǐ zhī dào jié guǒ leĐừng để người khác nhận ra bạn biết kết quả.

HSK 3
0:03s
nǐ shàng cì mǎi nà ge pēn jì hái yǒu ma nǐ gěi wǒ yòng yī xiàLần trước cậu mua loại xịt đó còn không? Cho tôi mượn dùng với.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè piān bào gào hái yǒu liǎng tiān jiù yào jiāo le wǒ xiàn zài gāng xiě le sān yèBài báo cáo của tôi... Hai ngày nữa là phải nộp rồi. Giờ tôi mới viết được ba trang.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s