Cách dùng "长得好像一张麻将牌一样" (zhǎng dé hǎo xiàng yī zhāng má jiāng pái yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
长得好像一张麻将牌一样
Trông như một quân bài mahjong vậy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:20
zhè这
me么
cū粗
“To cỡ này”
LINE 0230:21
PLAYING SCENEzhǎng长
dé得
hǎo好
xiàng像
yī一
zhāng张
má麻
jiāng将
pái牌
yī一
yàng样
“Trông như một quân bài mahjong vậy”
LINE 0330:25
nà yǒu yī cì ne dà jiā yì qǐ zài dà pái dàng chī xiāo yè
那有一次呢 大家一起在大排档吃宵夜
“Rồi có một lần Mọi người cùng ăn khuya ở quán vỉa hè”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 4 of 12)
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào qù wǔ rǔ lǎo dà wéi hù kè hù de néng lì xíng maĐừng có xúc phạm Năng lực duy trì khách hàng của sếp Được không?

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me zhī dào bú shì lǎo dà ràng wǒ lái de neSao anh biết không phải sếp bảo tôi đến?

HSK 7
0:03s
tuì yī wàn bù jiǎng wǒ gēn shuí hē jiǔ qiào shéi de kè hùLùi một vạn bước mà nói Tôi uống rượu với ai Cướp khách của ai

HSK 4
0:03s
gēn nǐ yǒu bàn máo qián guān xì nǐ guǎn dé zhe maCó liên quan gì đến anh đâu Anh có quyền gì mà quản?

HSK 4
0:03s
dà xiǎo jiě dà xiǎo jiě nà shì nǎ ér dào dǐ zài nǎ érTiểu thư, tiểu thư Đó là đâu, rốt cuộc ở đâu?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zhěng tiān hē hē hē hē shén me hē a zhè nǚ de shuí aSuốt ngày uống uống uống, uống cái gì mà uống Con này là ai thế?

HSK 7
0:03s
nǐ men gàn shén me de dōu gěi wǒ gǔn kāi nǐ fā shén me fēngCác người làm gì vậy? Tất cả cút đi cho tao Mày phát điên cái gì vậy?

HSK 5
0:03s
chū qù zhāng zǒng bù hǎo yì sī a píng shén me wǒ zǒu aRa ngoài Tổng Trương, xin lỗi anh Sao tôi phải đi?

HSK 5
0:03s
wáng zǒng bù hǎo yì sī a ràng tā men dōu gǔn chū qùTổng Vương, xin lỗi anh Bảo bọn họ cút hết ra ngoài

HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī zhēn de bù hǎo yì sī chū qùXin lỗi, xin lỗi Thật sự xin lỗi Ra ngoài

HSK 7
0:03s
wǒ men xiān zǒu le bù hǎo yì sī duì bù qǐ a nǐ fā shén me fēng aChúng tôi đi trước đây Xin lỗi, xin lỗi nhé Anh phát điên cái gì vậy?

HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge lǎo dōng xī lǎo bù sǐ de xíng le xíng le xíng leĐồ già khọm này Đồ già không chết Được rồi được rồi được rồi

HSK 4
0:03s
nǐ zǒu kāi nǐ zǒu kāi dà xiǎo jiě xíng le nǐ děng wǒ bǎ tā qì sǐ leMày tránh ra, mày tránh ra Tiểu thư, được rồi Mày đợi tao tức chết hắn đi

HSK 5
0:03s
tā bù gěi qián wǒ jiù tiān tiān lái wǒ jiù tiān tiān lái nàoHắn không đưa tiền tao sẽ đến hằng ngày Tao sẽ đến hằng ngày gây rối

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ jiàn guò nǚ péng yǒu gēn lǎo bǎn zhè yàng fā pí qì de maAnh đã thấy bạn gái nào Mà cáu gắt với ông chủ như vậy chưa?

HSK 6
0:03s
dà xiǎo jiě shěn zǒng nǚ ér guǎn lǎo bà guǎn zhè me yán aTiểu thư Con gái Tổng Thẩm Quản bố chặt thế à?

HSK 5
0:03s