Cách dùng "臣有本启奏" (chén yǒu běn qǐ zòu) trong hội thoại tiếng Trung
臣有本启奏
[Kinh thành] Thần có chuyện muốn tấu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
20:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能再养一窝小猪就更好了 | néng zài yǎng yī wō xiǎo zhū jiù gèng hǎo le | có thể nuôi thêm một đàn lợn con nữa thì càng tốt. |
| 2▶ | 臣有本启奏 | chén yǒu běn qǐ zòu | [Kinh thành] Thần có chuyện muốn tấu. |
| 3 | 太傅请讲 | tài fù qǐng jiǎng | Thái phó nói đi. |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 7 of 14)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào qù dāng biāo shī wán mìng♪ Giấu chàng vào sâu tận hồn phách ta ♪ Sao huynh lại liều mạng đi làm tiêu sư thế?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng jì xù kāi nǐ fù qīn de ròu pù yī yàng♪ Quầng sáng lan tỏa ♪ cô muốn tiếp tục kinh doanh cửa hàng thịt của cha cô vậy. ♪ Soi rõ những vết loang trong tim ♪

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiā shì kāi biāo jú de♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ Vậy là nhà huynh mở tiêu cục,

HSK 1
0:03s
nǐ shì biāo jú shào dōng jiāhuynh là thiếu đông gia của tiêu cục. ♪ Ta cầu xin tình mình ♪ ♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪

HSK 6
0:03s
nà chóng jiàn biāo jú kě yào huā hǎo duō qián ne♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪ Thế việc xây lại tiêu cục hẳn sẽ tốn kém lắm. ♪ Đáng để ta dùng cả cuộc đời ♪

HSK 4
0:03s
zhī qián nǐ tóng yì rù zhuì♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ Trước kia huynh đồng ý ở rể ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
néng zài yǎng yī wō xiǎo zhū jiù gèng hǎo lecó thể nuôi thêm một đàn lợn con nữa thì càng tốt.

HSK 7
0:03s








