Cách dùng "故遣家将魏氏祁林" (gù qiǎn jiā jiàng wèi shì qí lín) trong hội thoại tiếng Trung

qiǎnjiājiàngwèishìlín

[nên sai gia tướng Ngụy Kỳ Lâm]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
25:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1吾蓄因急事返京wú xù yīn jí shì fǎn jīng[Ta có việc gấp phải về kinh]
2故遣家将魏氏祁林gù qiǎn jiā jiàng wèi shì qí lín[nên sai gia tướng Ngụy Kỳ Lâm]
3持虎符求将军即刻发兵驰援chí hǔ fú qiú jiāng jūn jí kè fā bīng chí yuán[mang theo hổ phù, xin tướng quân lập tức phái quân đến chi viện,]

More Clips From Episode

Total 278 clips (Page 13 of 14)
等开春之后我买一笼小鸡
HSK 4
0:03s
děng kāi chūn zhī hòu wǒ mǎi yī lóng xiǎo jīĐợi khi xuân đến, ta mua một lồng gà con,

她有了新的玩伴就不记得那隼了
HSK 2
0:03s
tā yǒu le xīn de wán bàn jiù bú jì dé nà sǔn lecon bé có bạn mới sẽ không nhớ con chim cắt đó nữa.

姐姐给你买一大笼小鸡好不好
HSK 1
0:03s
jiě jiě gěi nǐ mǎi yī dà lóng xiǎo jī hǎo bù hǎotỷ tỷ mua cho muội một lồng gà con to nhé?

不要 我就要隼隼
HSK 1
0:03s
bú yào wǒ jiù yào sǔn sǔnKhông cần, ta chỉ muốn chim cắt thôi.

才是完全被驯服的鹰隼
HSK 4
0:03s
cái shì wán quán bèi xùn fú de yīng sǔnmới là con đã huấn luyện thành công.

那不是不一定回得来吗
HSK 2
0:03s
nà bú shì bù yí dìng huí dé lái maVậy tức là chưa chắc nó sẽ về còn gì.

你真的不离开林安了
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de bù lí kāi lín ān le[Tâm hướng vân đoan] Muội không rời khỏi trấn Lâm An nữa thật sao?

来 什 什么物什呀
HSK 5
0:03s
lái shén shén me wù shén ya- Nào. - Cái… cái gì vậy?

你家铺子有些时日没开张了
HSK 7
0:03s
nǐ jiā pù zi yǒu xiē shí rì mò kāi zhāng leTiệm nhà con mấy hôm không mở rồi,

害得我们都没地方买卤肉了
HSK 6
0:03s
hài dé wǒ men dōu méi dì fāng mǎi lǔ ròu lelàm bọn ta không có chỗ mua thịt kho đó.

原来你是来溢香楼做卤肉啦
HSK 6
0:03s
yuán lái nǐ shì lái yì xiāng lóu zuò lǔ ròu laThì ra con đến Dật Hương Lâu làm thịt kho à?

如今和我们溢香楼合作
HSK 5
0:03s
rú jīn hé wǒ men yì xiāng lóu hé zuòđang hợp tác với Dật Hương Lâu bọn ta.

以后啊 就在此处专卖
HSK 7
0:03s
yǐ hòu a jiù zài cǐ chù zhuān màiSau này sẽ chỉ bán ở đây thôi.

婶子要是爱吃就请常来
HSK 4
0:03s
shěn zi yào shì ài chī jiù qǐng cháng láiNếu thẩm thích thì thường xuyên ghé nhé.

之前啊 长玉丫头的猪肉
HSK 4
0:03s
zhī qián a zhǎng yù yā tou de zhū ròuLúc trước, thịt heo của Trường Ngọc

那我就不客气了
HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù bú kè qì leVậy ta không khách sáo nữa nhé.

长玉以前做的卤肉啊
HSK 3
0:03s
zhǎng yù yǐ qián zuò de lǔ ròu aThịt kho lúc trước Trường Ngọc làm

如今和我们溢香楼合作
HSK 5
0:03s
rú jīn hé wǒ men yì xiāng lóu hé zuòGiờ muội ấy hợp tác với Dật Hương Lâu,

这原料 调味 秘方都做了升级
HSK 7
0:03s
zhè yuán liào tiáo wèi mì fāng dōu zuò le shēng jínguyên liệu, gia vị, cách làm đều được cải thiện.

就连卤汤都比从前金贵不少呢
HSK 5
0:03s
jiù lián lǔ tāng dōu bǐ cóng qián jīn guì bù shǎo nedù là nước kho cũng quý giá hơn trước nhiều.