Cách dùng "等哥们儿翅膀硬了 飞回来" (děng gē men er chì bǎng yìng le fēi huí lái) trong hội thoại tiếng Trung

děngmenerchìbǎngyìngle fēihuílái

Khi nào đôi cánh của anh em đây đã cứng cáp thì sẽ bay về.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
12:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1至于我嘛 身在曹营心在汉zhì yú wǒ ma shēn zài cáo yíng xīn zài hànCòn về mình thì đang ở nơi xa nhưng nhớ về cố hương.
2等哥们儿翅膀硬了 飞回来děng gē men er chì bǎng yìng le fēi huí láiKhi nào đôi cánh của anh em đây đã cứng cáp thì sẽ bay về.
3有道理yǒu dào lǐCó lý.

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 7 of 8)
你猜年薪 上来就开多少
HSK 7
0:03s
nǐ cāi nián xīn shàng lái jiù kāi duō shǎoAnh đoán lương một năm mới vào làm là bao nhiêu đi.

上来就是二十多万呢
HSK 2
0:03s
shàng lái jiù shì èr shí duō wàn neMới vào đã hơn 200 nghìn rồi đấy.

出国留学
HSK 3
0:03s
chū guó liú xuéra nước ngoài du học đấy.

那费用 砸锅卖铁咱也付不起啊
HSK 4
0:03s
nà fèi yòng zá guō mài tiě zán yě fù bù qǐ aChi phí đó dù có bất chấp mọi thứ cũng không trả nổi.

你怎么变得那么快啊
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me biàn dé nà me kuài aSao anh thay đổi nhanh quá vậy?

这事千万别跟子秋说 他一定不答应
HSK 4
0:03s
zhè shì qiān wàn bié gēn zi qiū shuō tā yí dìng bù dā yìngĐừng có nói chuyện này với Tử Thu, chắc chắn thằng bé sẽ không đồng ý.

我这不才来找你呢嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bù cái lái zhǎo nǐ ne maThế nên tôi mới tìm anh chứ.

我是说呀 他要是不同意的话
HSK 5
0:03s
wǒ shì shuō ya tā yào shì bù tóng yì de huàTôi đang nghĩ nếu như thằng bé không đồng ý

咱俩得说好啦 联合起来咱说服他
HSK 6
0:03s
zán liǎ dé shuō hǎo la lián hé qǐ lái zán shuō fú tāthì hai chúng ta nói là được rồi. Hai chúng ta bắt tay thuyết phục thằng bé.

专门把蛋啊 下在别人窝里
HSK 7
0:03s
zhuān mén bà dàn a xià zài bié rén wō lǐchuyên đẻ trứng vào tổ của người khác,

你就是 替人孵蛋那个
HSK 5
0:03s
nǐ jiù shì tì rén fū dàn nà geAnh chính là con chim ngốc đã ấp trứng

别别别跟我谈什么 傻鸟不傻鸟的我跟你说
HSK 5
0:03s
bié bié bié gēn wǒ tán shén me shǎ niǎo bù shǎ niǎo de wǒ gēn nǐ shuōĐừng đừng... đừng nói với tôi gì mà chim ngốc hay không, tôi nói này.

我就有信心 这这这鸟你带走
HSK 4
0:03s
wǒ jiù yǒu xìn xīn zhè zhè zhè niǎo nǐ dài zǒuTôi tự tin rằng cái cái cái... anh mang con chim này đi

你养去 你花钱你培养他
HSK 5
0:03s
nǐ yǎng qù nǐ huā qián nǐ péi yǎng tāđể anh nuôi, anh bỏ tiền vun đắp cho nó

我们家鸟儿 他认窝
HSK 7
0:03s
wǒ men jiā niǎo ér tā rèn wōthì chú chim nhà chúng ta nhận ra tổ,

我跟你说 那赵华光才傻呢
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nà zhào huá guāng cái shǎ neTôi cho anh biết, Triệu Hoa Quang mới là ngốc ấy.

仁义啊 当然啦
HSK 6
0:03s
rén yì a dāng rán larất nhân nghĩa. Đương nhiên.

我跟你说咱们得跳出 这固定的思维
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zán men dé tiào chū zhè gù dìng de sī wéiTôi cho anh biết, chúng ta phải thoát ra khỏi suy nghĩ cố định,

咱得往长远了看
HSK 5
0:03s
zán dé wǎng cháng yuǎn le kànchúng ta phải nhìn xa trông rộng.

对有道理 是吧
HSK 5
0:03s
duì yǒu dào lǐ shì baPhải, có lý đấy. Phải không?