Cách dùng "那他怎么不醒啊" (nà tā zěn me bù xǐng a) trong hội thoại tiếng Trung
那他怎么不醒啊
Vậy sao ông còn chưa tỉnh lại?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
20:02
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 爸 | bà | Bố! |
| 2▶ | 那他怎么不醒啊 | nà tā zěn me bù xǐng a | Vậy sao ông còn chưa tỉnh lại? |
| 3 | 缺觉 让你爸好好睡吧 滴完这两瓶 | quē jué ràng nǐ bà hǎo hǎo shuì ba dī wán zhè liǎng píng | Thiếu ngủ, để bố em ngủ một giấc thật ngon đi. Truyền xong hai bình này |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè me duō nián ba chén tíng yě méi guǎn guò tāCậu nói đi, đã bao nhiêu năm như vậy mà Trần Đình cũng chẳng lo cho thằng bé,

HSK 4
0:03s
yǐ hòu yào shì pèng dào shì le zhǔn lái zhǎoNếu sau này gặp chuyện gì thì chắc chắn sẽ tìm đến.

HSK 7
0:03s
nà yào hái shì qù nián nà fēn shù xiàn wǒ gū jì jiù xuán lenếu như vẫn là mức điểm năm ngoái thì mình xong đời,

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ men gē liǎ zhǐ yào zài yí gè chéng shì jiù xíngDù sao thì chỉ cần hai anh em cậu ở cùng một thành phố là được.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè wǒ bà mā yǎng wǒ duō bù róng yì zhè yǒu rén tāo qián leBố mẹ nuôi mình rất vất vả, có người bỏ tiền,

HSK 5
0:03s
děng gē men er chì bǎng yìng le fēi huí láiKhi nào đôi cánh của anh em đây đã cứng cáp thì sẽ bay về.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài jiù shì jué de rén shēng tè bié xiǎn èBây giờ mình cảm thấy cuộc đời rất đáng sợ.

HSK 5
0:03s
tā men jiā nà zhǒng qíng kuàng bì jìng shì jí shǎo shù deTình huống như nhà bọn họ dù sao cũng là số cực kỳ ít.

HSK 6
0:03s
jiù shì cóng xiǎo huó de tài shùn le jué de shén me shì qíng maTừ nhỏ đến lớn đã có cuộc sống rất thuận lợi, cảm thấy chuyện gì

HSK 4
0:03s
nǐ yào xiāng xìn tā yí dìng huì xǐng guò lái decháu phải tin tưởng bà ấy chắc chắn có thể tỉnh lại.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shì bú shì nǐ nǐ zhè hái zi shì bú shì yǒu máo bìng a nǐ aCó phải là ông không? [Thằng bé này,] [có phải con bị bệnh gì không hả?]

HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu nǐ mèi mèi kē kē pèng pèng de sān zāi wǔ nán[Vậy sau này em gái con] [có mà gặp phải] [tai nạn gì]

HSK 4
0:03s
wǒ men hǎo jǐ gè yuè dōu jiàn bú dào le wǒ dé xiǎng sǐ nǐ mensuốt mấy tháng chúng ta không được gặp nhau thì em sẽ nhớ các anh đến chết mất.




