Cách dùng "你别这样 打起精神来" (nǐ bié zhè yàng dǎ qǐ jīng shén lái) trong hội thoại tiếng Trung
你别这样 打起精神来
Cậu đừng như vậy, vực tinh thần dậy đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
15:00
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 应该第一眼就想见到她 | yīng gāi dì yī yǎn jiù xiǎng jiàn dào tā | thì có lẽ người đầu tiên muốn gặp sẽ là con bé. |
| 2▶ | 你别这样 打起精神来 | nǐ bié zhè yàng dǎ qǐ jīng shén lái | Cậu đừng như vậy, vực tinh thần dậy đi. |
| 3 | 自从老太太出事儿 我都十几天 没见到我哥了 | zì cóng lǎo tài tài chū shì ér wǒ dōu shí jǐ tiān méi jiàn dào wǒ gē le | Từ khi bà cụ có chuyện, đã hơn mười ngày mình không được gặp anh rồi. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè me duō nián ba chén tíng yě méi guǎn guò tāCậu nói đi, đã bao nhiêu năm như vậy mà Trần Đình cũng chẳng lo cho thằng bé,

HSK 4
0:03s
yǐ hòu yào shì pèng dào shì le zhǔn lái zhǎoNếu sau này gặp chuyện gì thì chắc chắn sẽ tìm đến.

HSK 7
0:03s
nà yào hái shì qù nián nà fēn shù xiàn wǒ gū jì jiù xuán lenếu như vẫn là mức điểm năm ngoái thì mình xong đời,

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ men gē liǎ zhǐ yào zài yí gè chéng shì jiù xíngDù sao thì chỉ cần hai anh em cậu ở cùng một thành phố là được.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè wǒ bà mā yǎng wǒ duō bù róng yì zhè yǒu rén tāo qián leBố mẹ nuôi mình rất vất vả, có người bỏ tiền,

HSK 5
0:03s
děng gē men er chì bǎng yìng le fēi huí láiKhi nào đôi cánh của anh em đây đã cứng cáp thì sẽ bay về.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài jiù shì jué de rén shēng tè bié xiǎn èBây giờ mình cảm thấy cuộc đời rất đáng sợ.

HSK 5
0:03s
tā men jiā nà zhǒng qíng kuàng bì jìng shì jí shǎo shù deTình huống như nhà bọn họ dù sao cũng là số cực kỳ ít.

HSK 6
0:03s
jiù shì cóng xiǎo huó de tài shùn le jué de shén me shì qíng maTừ nhỏ đến lớn đã có cuộc sống rất thuận lợi, cảm thấy chuyện gì

HSK 4
0:03s
nǐ yào xiāng xìn tā yí dìng huì xǐng guò lái decháu phải tin tưởng bà ấy chắc chắn có thể tỉnh lại.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shì bú shì nǐ nǐ zhè hái zi shì bú shì yǒu máo bìng a nǐ aCó phải là ông không? [Thằng bé này,] [có phải con bị bệnh gì không hả?]

HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu nǐ mèi mèi kē kē pèng pèng de sān zāi wǔ nán[Vậy sau này em gái con] [có mà gặp phải] [tai nạn gì]

HSK 4
0:03s
wǒ men hǎo jǐ gè yuè dōu jiàn bú dào le wǒ dé xiǎng sǐ nǐ mensuốt mấy tháng chúng ta không được gặp nhau thì em sẽ nhớ các anh đến chết mất.

HSK 4
0:03s
zài shuō le zán men kě yǐ měi tiān dǎ diàn huàHơn nữa, ngày nào chúng ta cũng có thể gọi điện mà.



