Cách dùng "仁义啊 当然啦" (rén yì a dāng rán la) trong hội thoại tiếng Trung

réna dāngránla

rất nhân nghĩa. Đương nhiên.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
39:10
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你说得还真有点道理啊 是不是 就咱这几个孩子nǐ shuō dé hái zhēn yǒu diǎn dào lǐ a shì bú shì jiù zán zhè jǐ gè hái ziAnh nói cũng có lý đấy. Phải không nào? Mấy đứa nhỏ nhà chúng ta
2仁义啊 当然啦rén yì a dāng rán larất nhân nghĩa. Đương nhiên.
3我跟你说咱们得跳出 这固定的思维wǒ gēn nǐ shuō zán men dé tiào chū zhè gù dìng de sī wéiTôi cho anh biết, chúng ta phải thoát ra khỏi suy nghĩ cố định,

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 3 of 8)
再说了 咱们可以每天打电话
HSK 4
0:03s
zài shuō le zán men kě yǐ měi tiān dǎ diàn huàHơn nữa, ngày nào chúng ta cũng có thể gọi điện mà.

不管我在哪 每天都给你打电话
HSK 4
0:03s
bù guǎn wǒ zài nǎ měi tiān dōu gěi nǐ dǎ diàn huàDù anh có ở đâu thì ngày nào cũng sẽ gọi cho em.

谈了恋爱 就不是你们喽
HSK 5
0:03s
tán le liàn ài jiù bú shì nǐ men lóuCó bạn gái thì không là các anh nữa.

怎么可能 听谁说的
HSK 2
0:03s
zěn me kě néng tīng shuí shuō deSao có thể như vậy chứ? Em nghe ai nói vậy?

年轻人 到时候你就 知道了
HSK 2
0:03s
nián qīng rén dào shí hòu nǐ jiù zhī dào leChàng trai à, đến lúc đó anh sẽ biết thôi.

行  那咱们走着瞧
HSK 3
0:03s
xíng nà zán men zǒu zhe qiáoĐược, vậy chúng ta cứ chờ rồi xem.

会不会是脑梗啊 没事 不知道啊
HSK 2
0:03s
huì bú huì shì nǎo gěng a méi shì bù zhī dào aCó phải là nhồi máu não không? Không có gì. Không biết nữa.

我赶紧带你去医院 去医院 快走
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn jǐn dài nǐ qù yī yuàn qù yī yuàn kuài zǒuAnh đưa em đến bệnh viện ngay. Đến bệnh viện. Nhanh đi.

爸 保持肃静 你们小声一点
HSK 5
0:03s
bà bǎo chí sù jìng nǐ men xiǎo shēng yì diǎnBố! Xin giữ im lặng. Các em nhỏ giọng thôi.

我爸怎么了 你们的爸爸 没有什么太大问题
HSK 1
0:03s
wǒ bà zěn me le nǐ men de bà bà méi yǒu shén me tài dà wèn tíBố em sao vậy? Bố các em không có vấn đề gì lớn,

那他怎么不醒啊
HSK 4
0:03s
nà tā zěn me bù xǐng aVậy sao ông còn chưa tỉnh lại?

缺觉  让你爸好好睡吧 滴完这两瓶
HSK 6
0:03s
quē jué ràng nǐ bà hǎo hǎo shuì ba dī wán zhè liǎng píngThiếu ngủ, để bố em ngủ một giấc thật ngon đi. Truyền xong hai bình này

海潮啊 我这是就半天没看见你
HSK 3
0:03s
hǎi cháo a wǒ zhè shì jiù bàn tiān méi kàn jiàn nǐHải Triều à, mới có nửa ngày không gặp anh

还有尖尖 你脸怎么磕的呀
HSK 7
0:03s
hái yǒu jiān jiān nǐ liǎn zěn me kē de yaCả Tiêm Tiêm nữa, sao con lại bị đập trúng mặt vậy?

我去拜拜 这孩子们能考一个好学校 那个行了
HSK 3
0:03s
wǒ qù bài bài zhè hái zi men néng kǎo yí gè hào xué xiào nà ge xíng letôi đi thắp hương xem mấy đứa có thể vào trường tốt không. Được rồi,

你别操这心了 你赶紧休息去吧 医生说了
HSK 4
0:03s
nǐ bié cāo zhè xīn le nǐ gǎn jǐn xiū xī qù ba yī shēng shuō leanh đừng lo lắng nữa, nhanh đi nghỉ ngơi đi. Bác sĩ nói rồi,

那个睡眠少 那个血管就脆 赶紧休息
HSK 6
0:03s
nà ge shuì mián shǎo nà ge xuè guǎn jiù cuì gǎn jǐn xiū xīngủ ít quá thì mạch máu sẽ dễ vỡ. Đi ngủ nhanh đi.

你把鞋放那 我来给你穿 慢点慢点 坐
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ xié fàng nà wǒ lái gěi nǐ chuān màn diǎn màn diǎn zuòEm để dép đó đi, để anh mang cho em. Từ từ, từ từ. Ngồi xuống.

别乱动 我这只又没坏
HSK 3
0:03s
bié luàn dòng wǒ zhè zhǐ yòu méi huàiĐừng có cử động lung tung. Chân này của em cũng đâu bị gì.

行了 我起来给你们做饭去
HSK 3
0:03s
xíng le wǒ qǐ lái gěi nǐ men zuò fàn qùĐược rồi, để bố dậy nấu cơm cho hai đứa.