Cách dùng "仁义啊 当然啦" (rén yì a dāng rán la) trong hội thoại tiếng Trung
仁义啊 当然啦
rất nhân nghĩa. Đương nhiên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
39:10
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说得还真有点道理啊 是不是 就咱这几个孩子 | nǐ shuō dé hái zhēn yǒu diǎn dào lǐ a shì bú shì jiù zán zhè jǐ gè hái zi | Anh nói cũng có lý đấy. Phải không nào? Mấy đứa nhỏ nhà chúng ta |
| 2▶ | 仁义啊 当然啦 | rén yì a dāng rán la | rất nhân nghĩa. Đương nhiên. |
| 3 | 我跟你说咱们得跳出 这固定的思维 | wǒ gēn nǐ shuō zán men dé tiào chū zhè gù dìng de sī wéi | Tôi cho anh biết, chúng ta phải thoát ra khỏi suy nghĩ cố định, |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè me duō nián ba chén tíng yě méi guǎn guò tāCậu nói đi, đã bao nhiêu năm như vậy mà Trần Đình cũng chẳng lo cho thằng bé,

HSK 4
0:03s
yǐ hòu yào shì pèng dào shì le zhǔn lái zhǎoNếu sau này gặp chuyện gì thì chắc chắn sẽ tìm đến.

HSK 7
0:03s
nà yào hái shì qù nián nà fēn shù xiàn wǒ gū jì jiù xuán lenếu như vẫn là mức điểm năm ngoái thì mình xong đời,

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ men gē liǎ zhǐ yào zài yí gè chéng shì jiù xíngDù sao thì chỉ cần hai anh em cậu ở cùng một thành phố là được.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè wǒ bà mā yǎng wǒ duō bù róng yì zhè yǒu rén tāo qián leBố mẹ nuôi mình rất vất vả, có người bỏ tiền,

HSK 5
0:03s
děng gē men er chì bǎng yìng le fēi huí láiKhi nào đôi cánh của anh em đây đã cứng cáp thì sẽ bay về.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài jiù shì jué de rén shēng tè bié xiǎn èBây giờ mình cảm thấy cuộc đời rất đáng sợ.

HSK 5
0:03s
tā men jiā nà zhǒng qíng kuàng bì jìng shì jí shǎo shù deTình huống như nhà bọn họ dù sao cũng là số cực kỳ ít.

HSK 6
0:03s
jiù shì cóng xiǎo huó de tài shùn le jué de shén me shì qíng maTừ nhỏ đến lớn đã có cuộc sống rất thuận lợi, cảm thấy chuyện gì

HSK 4
0:03s
nǐ yào xiāng xìn tā yí dìng huì xǐng guò lái decháu phải tin tưởng bà ấy chắc chắn có thể tỉnh lại.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shì bú shì nǐ nǐ zhè hái zi shì bú shì yǒu máo bìng a nǐ aCó phải là ông không? [Thằng bé này,] [có phải con bị bệnh gì không hả?]

HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu nǐ mèi mèi kē kē pèng pèng de sān zāi wǔ nán[Vậy sau này em gái con] [có mà gặp phải] [tai nạn gì]

HSK 4
0:03s
wǒ men hǎo jǐ gè yuè dōu jiàn bú dào le wǒ dé xiǎng sǐ nǐ mensuốt mấy tháng chúng ta không được gặp nhau thì em sẽ nhớ các anh đến chết mất.




