Cách dùng "是真心喜欢我" (shì zhēn xīn xǐ huān wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

shìzhēnxīnhuān

là thật lòng thích ta,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
0:39
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1当初你执意要娶我dāng chū nǐ zhí yì yào qǔ wǒtrước đây ông đồng ý cưới ta
2是真心喜欢我shì zhēn xīn xǐ huān wǒlà thật lòng thích ta,
3还是hái shìhay chỉ là

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 5 of 6)
越是井井有条 就是越不好
HSK 4
0:03s
yuè shì jǐng jǐng yǒu tiáo jiù shì yuè bù hǎoCàng lo liệu đâu ra đó thì càng không ổn.

以你的身份 鞠个躬就够
HSK 5
0:03s
yǐ nǐ de shēn fèn jū gè gōng jiù gòuVới thân phận của đệ, cúi đầu là đủ rồi.

旁人不知道 我还不知道吗
HSK 7
0:03s
páng rén bù zhī dào wǒ hái bù zhī dào maNgười khác không biết chứ ta còn không biết sao?

令慈是被人害死的
HSK 3
0:03s
lìng cí shì bèi rén hài sǐ deMẹ cô bị người ta hại chết,

你知不知道 你在做什么 堂堂侯府世子爷
HSK 1
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào nǐ zài zuò shén me táng táng hóu fǔ shì zi yéĐệ có biết đệ làm gì không? Đường đường là thế tử hầu phủ

多少双眼睛看着 成何体统
HSK 3
0:03s
duō shǎo shuāng yǎn jīng kàn zhe chéng hé tǐ tǒngRất nhiều đôi mắt đang nhìn đệ đó, còn ra thể thống gì nữa?

我真是后悔 就不该心软带你来
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì hòu huǐ jiù bù gāi xīn ruǎn dài nǐ láiTỷ thật hối hận, lẽ ra không nên mềm lòng dẫn đệ tới đó.

让我对顾锦朝死心罢了
HSK 7
0:03s
ràng wǒ duì gù jǐn cháo sǐ xīn bà lekhiến đệ từ bỏ Cố Cẩm Triêu thôi.

就算是 我也是为了你好 为了侯府
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì wǒ yě shì wèi le nǐ hǎo wèi le hóu fǔDù là vậy, thì cũng là muốn tốt cho đệ, tốt cho hầu phủ.

你以为我愿意当那 棒打鸳鸯的棒子
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ yuàn yì dāng nà bàng dǎ yuān yāng de bàng ziĐệ nghĩ tỷ muốn làm cây gậy chia rẽ uyên ương lắm sao?

我但凡是个男儿身 可以自立门户
HSK 4
0:03s
wǒ dàn fán shì gè nán ér shēn kě yǐ zì lì mén hùNếu tỷ là nam nhân có thể lập gia đình riêng,

可以为了侯府出力 我用得着逼你
HSK 6
0:03s
kě yǐ wèi le hóu fǔ chū lì wǒ yòng dé zhe bī nǐcó thể góp sức cho hầu phủ, thì tỷ đâu có cần ép đệ,

早知道 你这么爱糟践自己
HSK 2
0:03s
zǎo zhī dào nǐ zhè me ài zāo jiàn zì jǐNếu biết trước con thích hành hạ bản thân như vầy,

当初就该让你 死了算了
HSK 6
0:03s
dāng chū jiù gāi ràng nǐ sǐ le suàn letrước đây ta đã để con chết cho xong,

她不是不肯说 是没法说
HSK 1
0:03s
tā bú shì bù kěn shuō shì méi fǎ shuōKhông phải cô ấy không chịu nói, mà là không nói được.

我上次不就说了吗
HSK 2
0:03s
wǒ shàng cì bù jiù shuō le maLần trước ta đã nói rồi mà,

这样的人 若是打不开心结
HSK 7
0:03s
zhè yàng de rén ruò shì dǎ bù kāi xīn jiéNgười như vậy nếu không mở rộng lòng mình,

只是可怜了这顾姑娘
HSK 6
0:03s
zhǐ shì kě lián le zhè gù gū niángCó điều tội nghiệp cho Cố cô nương

我知道你在想什么 你想多了
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào nǐ zài xiǎng shén me nǐ xiǎng duō leTa biết con đang nghĩ gì. Con nghĩ nhiều rồi,

怎么连你也不信我 我不是不信你
HSK 4
0:03s
zěn me lián nǐ yě bù xìn wǒ wǒ bú shì bù xìn nǐSao ngay cả người cũng không tin con? Không phải ta không tin con,