Cách dùng "这样的人 若是打不开心结" (zhè yàng de rén ruò shì dǎ bù kāi xīn jié) trong hội thoại tiếng Trung
这样的人 若是打不开心结
Người như vậy nếu không mở rộng lòng mình,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
39:05
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 肝气郁结 抑郁成疾 | gān qì yù jié yì yù chéng jí | lo lắng quá mức, phiền muộn sinh bệnh. |
| 2▶ | 这样的人 若是打不开心结 | zhè yàng de rén ruò shì dǎ bù kāi xīn jié | Người như vậy nếu không mở rộng lòng mình, |
| 3 | 十有八九 | shí yǒu bā jiǔ | mười người thì hết chín người |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
dāng chū suǒ yǒu rén dōu shuō wǒ xīn jí yán zhòng huó bù guò shí suìTrước đây mọi người đều nói con bị bệnh tim rất nặng, sống không tới 10 tuổi,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù bù xìn le fēi yào yǒu jūn gōng cái néng lì zhùCon không tin chỉ có lập công trong quân đội mới có chỗ đứng.


