Cách dùng "你们这个架势 把我弄得很有压力" (nǐ men zhè ge jià shì bǎ wǒ nòng dé hěn yǒu yā lì) trong hội thoại tiếng Trung
你们这个架势 把我弄得很有压力
Cái kiểu của các anh thế này Làm tôi thấy áp lực lắm
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:16
wǒ我
kěn肯
dìng定
yào要
lái来
de的
ma嘛
“Tôi nhất định phải đến rồi”
LINE 0234:19
PLAYING SCENEnǐ men zhè ge jià shì bǎ wǒ nòng dé hěn yǒu yā lì
你们这个架势 把我弄得很有压力
“Cái kiểu của các anh thế này Làm tôi thấy áp lực lắm”
LINE 0334:22
tán谈
gè个
liàn恋
ài爱
biàn变
chéng成
sì四
gè个
rén人
de的
shì事
qíng情
“Yêu đương mà thành chuyện của bốn người”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s
bāng wǒ dìng yī xià fù jìn fǎ cān tīng wǎn shàng qī diǎn zhōng liǎng gè rén de wèi zhìĐặt cho tôi một nhà hàng Pháp gần đây 7 giờ tối, bàn cho 2 người

HSK 5
0:03s
nǐ zhè zhuī xīng yǐ jīng zhuī dé liǎo jiě nà me qīng chǔ leCô mà theo đuổi thần tượng rõ đến mức này rồi cơ à

HSK 6
0:03s
duì ǒu xiàng de liǎo jiě bì xū dé cóng tóu fā sī dào jiǎo zhǐ tóuHiểu thần tượng của mình phải từ đầu đến chân

HSK 2
0:03s
zhè jiào shén me tiě fěn a nǐ zhè jiào xiù dòuFan cứng gì mà thế này Cô này là bị điên rồi

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
hǎo dǒng le dǒng le xiān shēng zhēn shì gè shuǎng lǎng dà fāng de rénĐược, hiểu rồi hiểu rồi Anh thật là người phóng khoáng hào phóng

HSK 6
0:03s
yào bù yào zài chā zhāng kǎ piàn kǎ piàn bù xū yào fā piào gěi wǒ kāi yī zhāng baAnh có muốn kèm thiệp không ạ Thiệp thì không cần Nhưng cho tôi xin hóa đơn nhé

HSK 3
0:03s
xià cì zán men qù chī wǒ shuō nà jiā miàn guǎnLần sau mình đi ăn Cái quán mì tao nói đó

HSK 5
0:03s
wǒ men lín zǒng gāng gēn xuān chuán tuán duì kāi wán huì hěn kuài jiù xià lái leLâm Triển Kiều vừa họp xong với team PR đó, sắp xuống rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zán men gōng sī yào mài gěi dǐng qí wǎng le zhè shì nǐ zhī dào baCông ty mình sắp bán cho Đỉnh Kỳ rồi. Chị biết chuyện đó chưa?

HSK 5
0:03s
fàn shū jiāng chéng wéi zán men lǎo bǎn de lǎo bǎnBác Phạm sắp thành sếp của sếp mình rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè měi tiān gēn zhe lǎo bǎn qián qián hòu hòu zhè lǐ nà lǐ deChị ngày nào cũng đi theo sếp, chỗ này chỗ kia,

HSK 4
0:03s
zhǎo jī huì duō biǎo xiàn zì jǐ wèi yǔ chóu móuthì tranh thủ thể hiện bản thân vào. Phòng xa vẫn hơn.

HSK 1
0:03s
xiè xiè bù kān yī jī jiě duō tí xié wǒ méi shìCảm ơn chị Dễ vỡ. Chị nhớ giúp đỡ em nhé. Không có gì.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè wèi zhì tiāo dé bù cuò wài miàn zǒu guò lái dōu néng kàn dào zán menCậu chọn chỗ ngồi hay đấy Đi từ ngoài vào là thấy mình ngay

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn tiān wǒ dé zǎo diǎn huí qù gěi gū yān dǎ diàn huà tā zhuàng tài bù tài hǎoHôm nay tôi phải về sớm để gọi cho Cô Yên Cô ấy đang không ổn lắm