Cách dùng "所以我希望你能等我两年" (suǒ yǐ wǒ xī wàng nǐ néng děng wǒ liǎng nián) trong hội thoại tiếng Trung

suǒwàngnéngděngliǎngnián

Vì vậy tôi muốn em có thể đợi tôi 2 năm

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:34
wǒ qù xī nán fēn bù de shì qíng bèi lǜ shī xī wàng wǒ xià gè yuè jiù qù

我去西南分部的事情 贝律师希望我下个月就去

Chuyện tôi đến chi nhánh Tây Nam ấy Luật sư Bối muốn tôi đi ngay tháng sau

LINE 0234:38
PLAYING SCENE
suǒ
wàng
néng
děng
liǎng
nián

Vì vậy tôi muốn em có thể đợi tôi 2 năm

LINE 0334:42
děng
liǎo

Em không thể đợi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp34:38
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 9 of 10)
谈个恋爱变成四个人的事情
HSK 5
0:03s
tán gè liàn ài biàn chéng sì gè rén de shì qíngYêu đương mà thành chuyện của bốn người
我去西南分部的事情 贝律师希望我下个月就去
HSK 4
0:03s
wǒ qù xī nán fēn bù de shì qíng bèi lǜ shī xī wàng wǒ xià gè yuè jiù qùChuyện tôi đến chi nhánh Tây Nam ấy Luật sư Bối muốn tôi đi ngay tháng sau
谁问我这个问题都是一样的
HSK 3
0:03s
shuí wèn wǒ zhè ge wèn tí dōu shì yī yàng deAi hỏi em câu này cũng vậy thôi
两年以后我也不知道我会认识谁
HSK 3
0:03s
liǎng nián yǐ hòu wǒ yě bù zhī dào wǒ huì rèn shí shuí2 năm sau em cũng không biết mình sẽ quen ai
话呢是这么说
HSK 2
0:03s
huà ne shì zhè me shuōNói thì là vậy đó
佑森刚不也说了吗 这只是他一个小小的愿望
HSK 5
0:03s
yòu sēn gāng bù yě shuō le ma zhè zhǐ shì tā yí gè xiǎo xiǎo de yuàn wàngVừa rồi Hữu Sâm cũng nói rồi đấy thôi Đây chỉ là một ước muốn nhỏ của anh ấy thôi
你也可以把它当成一个愿望呀
HSK 5
0:03s
nǐ yě kě yǐ bǎ tā dàng chéng yí gè yuàn wàng yaEm cũng có thể xem đó là một ước muốn mà
两个人有共同的愿望 总比没有的好是吧
HSK 5
0:03s
liǎng gè rén yǒu gòng tóng de yuàn wàng zǒng bǐ méi yǒu de hǎo shì baHai người có chung một ước muốn Vẫn hơn là không có gì, đúng không
又不是两年都不回来了
HSK 3
0:03s
yòu bú shì liǎng nián dōu bù huí lái leĐâu phải hai năm không về đâu
现在多少人因为两地工作两边跑 都是很正常
HSK 4
0:03s
xiàn zài duō shǎo rén yīn wèi liǎng dì gōng zuò liǎng biān pǎo dōu shì hěn zhèng chángBây giờ bao nhiêu người làm việc hai nơi cứ đi đi về về Chuyện bình thường mà
两情相悦时岂在朝朝暮暮
HSK 2
0:03s
liǎng qíng xiāng yuè shí qǐ zài cháo zhāo mù mùKhi hai trái tim đã đồng lòng, cần gì phải ngày ngày bên nhau
你不能把压力全都给了周媚
HSK 4
0:03s
nǐ bù néng bǎ yā lì quán dōu gěi le zhōu mèiAnh không thể dồn hết áp lực lên Chu Mị như vậy
要设身处地用心地 维护好你们两个人
HSK 6
0:03s
yào shè shēn chǔ dì yòng xīn dì wéi hù hǎo nǐ men liǎng gè rénPhải thấu hiểu và hết lòng Gìn giữ mối quan hệ của hai người
希望你能接受我的求婚
HSK 6
0:03s
xī wàng nǐ néng jiē shòu wǒ de qiú hūnAnh mong em nhận lời cầu hôn của anh
是这样的 佑森是找我贷款的
HSK 6
0:03s
shì zhè yàng de yòu sēn shì zhǎo wǒ dài kuǎn deChuyện là thế này Hữu Sâm có vay tiền của tôi
他非要给你买个大的 说小的配不上你
HSK 1
0:03s
tā fēi yào gěi nǐ mǎi gè dà de shuō xiǎo de pèi bù shàng nǐAnh ấy nhất quyết phải mua cái to cho em Bảo cái nhỏ không xứng với em
我就代替贝律师 提前预支了工资给他
HSK 5
0:03s
wǒ jiù dài tì bèi lǜ shī tí qián yù zhī le gōng zī gěi tāThay mặt luật sư Bối Tôi đã ứng trước lương cho anh ấy
你不要跟我玩什么 我不答应你就不起来的游戏
HSK 4
0:03s
nǐ bú yào gēn wǒ wán shén me wǒ bù dā yìng nǐ jiù bù qǐ lái de yóu xìĐừng có chơi trò anh không đồng ý thì không đứng dậy với tôi
我本来是想 让贝太太跟贝律师 做一个见证人嘛
HSK 6
0:03s
wǒ běn lái shì xiǎng ràng bèi tài tài gēn bèi lǜ shī zuò yí gè jiàn zhèng rén maBan đầu tôi định để bà Bối và luật sư Bối làm người chứng kiến mà.
贝律师也放心我去成都工作
HSK 4
0:03s
bèi lǜ shī yě fàng xīn wǒ qù chéng dū gōng zuòluật sư Bối cũng yên tâm cho tôi lên Thành Đô làm việc.