Cách dùng "所以我希望你能等我两年" (suǒ yǐ wǒ xī wàng nǐ néng děng wǒ liǎng nián) trong hội thoại tiếng Trung

suǒwàngnéngděngliǎngnián

Vì vậy tôi muốn em có thể đợi tôi 2 năm

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:34
wǒ qù xī nán fēn bù de shì qíng bèi lǜ shī xī wàng wǒ xià gè yuè jiù qù

我去西南分部的事情 贝律师希望我下个月就去

Chuyện tôi đến chi nhánh Tây Nam ấy Luật sư Bối muốn tôi đi ngay tháng sau

LINE 0234:38
PLAYING SCENE
suǒ
wàng
néng
děng
liǎng
nián

Vì vậy tôi muốn em có thể đợi tôi 2 năm

LINE 0334:42
děng
liǎo

Em không thể đợi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp34:38
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 2 of 10)
问题是我们也聊不到这么久啊 怎么聊不到了
HSK 3
0:03s
wèn tí shì wǒ men yě liáo bú dào zhè me jiǔ a zěn me liáo bú dào leVấn đề là mình cũng chẳng nói chuyện được lâu vậy đâu Sao lại không được?
我可有很多东西想跟你分享
HSK 5
0:03s
wǒ kě yǒu hěn duō dōng xī xiǎng gēn nǐ fēn xiǎngTôi có bao nhiêu thứ muốn kể cho cậu nghe cơ mà
一直就是这个 人家正儿八经谈恋爱
HSK 6
0:03s
yì zhí jiù shì zhè ge rén jiā zhèng ér bā jīng tán liàn àiLúc nào cũng kiểu này Người ta đang yêu đương đàng hoàng đấy
明明知道我最讨厌胡萝卜了
HSK 6
0:03s
míng míng zhī dào wǒ zuì tǎo yàn hú luó bo leRõ ràng biết tôi ghét cà rốt nhất mà
我是来帮你的 没有回报就算了你还这么搞我
HSK 6
0:03s
wǒ shì lái bāng nǐ de méi yǒu huí bào jiù suàn le nǐ hái zhè me gǎo wǒTôi đến đây là để giúp cậu mà Không cần đền ơn thì thôi, cậu còn hành tôi thế này
你怎么知道我没有回报 你回报什么了
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ méi yǒu huí bào nǐ huí bào shén me leCậu biết gì mà bảo tôi không đền ơn Cậu đã đền ơn gì nào?
这么主动会不会显得太刻意
HSK 7
0:03s
zhè me zhǔ dòng huì bú huì xiǎn de tài kè yìChủ động thế này có vẻ gượng gạo quá không?
你最好现在坐得离我更近一些 要不然假不假
HSK 4
0:03s
nǐ zuì hǎo xiàn zài zuò dé lí wǒ gèng jìn yī xiē yào bù rán jiǎ bù jiǎCậu tốt nhất ngồi xích lại gần tôi hơn đi Không thì giả tạo lắm đấy
这就是我今天来找你的目的
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì wǒ jīn tiān lái zhǎo nǐ de mù dìĐó là lý do hôm nay tôi đến tìm bạn.
护工说他经常发脾气 跟人吵架
HSK 6
0:03s
hù gōng shuō tā jīng cháng fā pí qì gēn rén chǎo jiàNgười chăm sóc nói ông ấy hay nổi giận. Cứ hay cãi vã với người khác.
大家都不让他进去了 这很正常啊
HSK 4
0:03s
dà jiā dōu bù ràng tā jìn qù le zhè hěn zhèng cháng aNgười ta không cho ông ấy vào nữa rồi. Chuyện đó bình thường thôi.
看谁都不顺眼 去哪儿都不开心
HSK 3
0:03s
kàn shéi dōu bù shùn yǎn qù nǎ ér dōu bù kāi xīnNhìn ai cũng chướng mắt. Đi đâu cũng chẳng vui.
其实他不该进养老院 他就该进监狱
HSK 7
0:03s
qí shí tā bù gāi jìn yǎng lǎo yuàn tā jiù gāi jìn jiān yùThật ra ông ấy không nên vào viện dưỡng lão. Ông ấy nên vào tù mới đúng.
护工劝他戒烟 戒酒
HSK 5
0:03s
hù gōng quàn tā jiè yān jiè jiǔNgười chăm sóc khuyên ông bỏ thuốc, bỏ rượu.
但根本劝不住 当然劝不动
HSK 5
0:03s
dàn gēn běn quàn bú zhù dāng rán quàn bù dòngNhưng chẳng khuyên được gì cả. Tất nhiên là không khuyên được rồi.
我劝他回到上海来看病
HSK 5
0:03s
wǒ quàn tā huí dào shàng hǎi lái kàn bìngTôi khuyên ông ấy về Thượng Hải để chữa bệnh.
现在癌症并不是一定不能治的
HSK 7
0:03s
xiàn zài ái zhèng bìng bú shì yí dìng bù néng zhì deBây giờ ung thư không hẳn là không chữa được.
再不济起码可以提高 他的生活质量
HSK 7
0:03s
zài bù jì qǐ mǎ kě yǐ tí gāo tā de shēng huó zhì liàngDù sao thì ít nhất cũng có thể cải thiện Chất lượng cuộc sống của ông ấy.
这世界上少了一个祸害
HSK 7
0:03s
zhè shì jiè shàng shǎo le yí gè huò hàiThế giới này bớt đi một kẻ hại người.
就算他改 我知道你要说什么
HSK 6
0:03s
jiù suàn tā gǎi wǒ zhī dào nǐ yào shuō shén meDù ông ấy có thay đổi đi nữa— Tôi biết bạn muốn nói gì.