Cách dùng "要是饿的时候路上可以吃两口 好 好" (yào shì è de shí hòu lù shàng kě yǐ chī liǎng kǒu hǎo hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

yàoshìè饿deshíhòushàngchīliǎngkǒu hǎo hǎo

Đói thì bà ăn vài miếng lót dạ nhé Ừ, được rồi

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:55
rán
hòu
huán
gěi
dài
le
dié

Con còn mang theo bánh hồ điệp cho bà nữa

LINE 0222:56
PLAYING SCENE
yào shì è de shí hòu lù shàng kě yǐ chī liǎng kǒu hǎo hǎo

要是饿的时候路上可以吃两口 好 好

Đói thì bà ăn vài miếng lót dạ nhé Ừ, được rồi

LINE 0323:00
hǎo nǎi nǎi kuà

好 奶奶跨

Được Bà bước qua đây

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp22:56
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 8 of 10)
居委会上门 会给老人打扫卫生 行行
HSK 4
0:03s
jū wěi huì shàng mén huì gěi lǎo rén dǎ sǎo wèi shēng xíng xíngTổ dân phố sẽ đến tận nhà Dọn dẹp nhà cửa cho cụ, được rồi
你是觉得 我要拿老人家的钱
HSK 7
0:03s
nǐ shì jué de wǒ yào ná lǎo rén jiā de qiánBạn nghĩ là Tôi muốn lấy tiền của cụ à
你怎么可能会看上这点钱
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me kě néng huì kàn shàng zhè diǎn qiánBạn sao có thể thèm cái số tiền đó chứ
我是真的希望可以帮到你
HSK 2
0:03s
wǒ shì zhēn de xī wàng kě yǐ bāng dào nǐTôi thực sự muốn giúp bạn
老人看病舍不得挂专家 买药也舍不得买进口的
HSK 5
0:03s
lǎo rén kàn bìng shě bù dé guà zhuān jiā mǎi yào yě shě bù dé mǎi jìn kǒu deCụ đi khám không chịu đăng ký bác sĩ chuyên khoa Mua thuốc cũng không chịu mua thuốc nhập
你知道我要的不是你的钱
HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào wǒ yào de bú shì nǐ de qiánBạn biết tôi không cần tiền của bạn
这样方便管理不容易混淆
HSK 7
0:03s
zhè yàng fāng biàn guǎn lǐ bù róng yì hùn xiáoVậy dễ quản lý, không bị nhầm lẫn
把贝律师都给请过来了
HSK 4
0:03s
bǎ bèi lǜ shī dōu gěi qǐng guò lái leCòn mời cả luật sư Bối đến nữa
平时可是三请四拜都请不动的
HSK 3
0:03s
píng shí kě shì sān qǐng sì bài dōu qǐng bù dòng deBình thường mời mấy lần cũng không tới được đâu
我今天是来当后援团的
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān shì lái dāng hòu yuán tuán deHôm nay tôi đến để làm hậu thuẫn mà
不就是外派两年吗 我都说了支持你了
HSK 4
0:03s
bù jiù shì wài pài liǎng nián ma wǒ dōu shuō le zhī chí nǐ leChẳng qua là đi công tác 2 năm thôi mà Tôi đã nói ủng hộ anh rồi đó
不不不 我还请了个后援团
HSK 1
0:03s
bù bù bù wǒ hái qǐng le gè hòu yuán tuánKhông không không Tôi còn mời thêm một đội hậu thuẫn nữa
这么重要的事情我还迟到了
HSK 3
0:03s
zhè me zhòng yào de shì qíng wǒ hái chí dào leChuyện quan trọng thế này mà tôi còn đến trễ
怎么样 你们说到哪儿了 说到正事了吗
HSK 1
0:03s
zěn me yàng nǐ men shuō dào nǎ ér le shuō dào zhèng shì le maThế nào rồi? Các anh nói đến đâu rồi? Nói vào chuyện chính chưa?
每次太太来都不提前说一声
HSK 5
0:03s
měi cì tài tài lái dōu bù tí qián shuō yī shēngLần nào phu nhân đến cũng không báo trước một tiếng
你把我太太也请来当后援团 怎么不跟我说一声
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ wǒ tài tài yě qǐng lái dāng hòu yuán tuán zěn me bù gēn wǒ shuō yī shēngAnh còn mời cả vợ tôi đến làm hậu thuẫn Sao không nói với tôi một tiếng?
佑森呢跟我们像家人一样
HSK 3
0:03s
yòu sēn ne gēn wǒ men xiàng jiā rén yī yàngHữu Sâm với chúng tôi như người nhà vậy
他的终身大事需要我摇旗呐喊
HSK 3
0:03s
tā de zhōng shēn dà shì xū yào wǒ yáo qí nà hǎnChuyện trọng đại cả đời của anh ấy, tôi phải đến cổ vũ chứ
你们这个架势 把我弄得很有压力
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè ge jià shì bǎ wǒ nòng dé hěn yǒu yā lìCái kiểu của các anh thế này Làm tôi thấy áp lực lắm
谈个恋爱变成四个人的事情
HSK 5
0:03s
tán gè liàn ài biàn chéng sì gè rén de shì qíngYêu đương mà thành chuyện của bốn người