Cách dùng "来吃碗面不行啊" (lái chī wǎn miàn bù xíng a) trong hội thoại tiếng Trung

láichīwǎnmiànxínga

ăn mì cũng không được à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
23:06
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有手有脚的个大活人 人家到你店里yǒu shǒu yǒu jiǎo de gè dà huó rén rén jiā dào nǐ diàn lǐcó tay có chân, là một người sống sờ sờ đó. Người ta đến tiệm nhà cháu
2来吃碗面不行啊lái chī wǎn miàn bù xíng aăn mì cũng không được à?
3有本事你往外轰人啊 我 我不能轰人家yǒu běn shì nǐ wǎng wài hōng rén a wǒ wǒ bù néng hōng rén jiāCó giỏi thì cháu đuổi người ta ra ngoài đi. Cháu... cháu không thể đuổi người ta.

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 3 of 4)
那今后 你心里要有什么事啊
HSK 4
0:03s
nà jīn hòu nǐ xīn lǐ yào yǒu shén me shì aTừ hôm nay, trong lòng con muốn nói gì,

要不然你跟尖尖 跟子秋念叨念叨
HSK 2
0:03s
yào bù rán nǐ gēn jiān jiān gēn zi qiū niàn dāo niàn dāoKhông thì con càm ràm với Tiêm Tiêm và Tử Thu.

这臭小子随谁呀
HSK 5
0:03s
zhè chòu xiǎo zi suí shuí yaThằng nhóc thối này giống ai không biết,

这手气太好了 又要和了
HSK 1
0:03s
zhè shǒu qì tài hǎo le yòu yào hú leSố đỏ quá đi, lại ù rồi.

看贺梅啊 我是看走了眼了
HSK 5
0:03s
kàn hè méi a wǒ shì kàn zǒu le yǎn leHạ Mai là tôi nhìn nhầm.

麻烦你回头 跟张老师说一下
HSK 6
0:03s
má fán nǐ huí tóu gēn zhāng lǎo shī shuō yī xiàphiền cô sau này nói với cô Trương

我这一个人这么多年了 我都习惯了
HSK 3
0:03s
wǒ zhè yí gè rén zhè me duō nián le wǒ dōu xí guàn leCháu ở một mình bao nhiêu năm nay đã quen rồi.

那你让我怎么办嘛 人家张老师
HSK 6
0:03s
nà nǐ ràng wǒ zěn me bàn ma rén jiā zhāng lǎo shīVậy cháu nói cô phải làm thế nào hả? Cô Trương người ta

这可不是我们的主意 是你家李尖尖说的
HSK 7
0:03s
zhè kě bú shì wǒ men de zhǔ yì shì nǐ jiā lǐ jiān jiān shuō deĐây không phải là ý của bọn tôi đâu. Là ý của Lý Tiêm Tiêm nhà anh đấy.

而且个个上进不能啃老 不然啃到我爸头上
HSK 7
0:03s
ér qiě gè gè shàng jìn bù néng kěn lǎo bù rán kěn dào wǒ bà tóu shànghơn nữa ai cũng phải có chí, không được ăn bám. Không thì bám đến bên bố cháu

而且我感觉 她对你爸很有点意思啊
HSK 4
0:03s
ér qiě wǒ gǎn jué tā duì nǐ bà hěn yǒu diǎn yì si aHơn nữa bà thấy cô ấy có ý với bố cháu lắm.

那撮合呀
HSK 5
0:03s
nà cuō hé yaVậy thì làm mối thôi.

说话跟个小钢炮似的 就是 噼里啪啦的
HSK 5
0:03s
shuō huà gēn gè xiǎo gāng pào shì de jiù shì pī lǐ pā lā denói chuyện cứ như đại bác ấy. Đúng vậy. Đùng đà đùng đoàng,

差点把我们俩 都给炸晕了
HSK 6
0:03s
chà diǎn bǎ wǒ men liǎ dōu gěi zhà yūn lesuýt nữa thì làm bọn cô nổ ngất luôn đấy.

说白了还是孩子担心你
HSK 3
0:03s
shuō bái le hái shì hái zi dān xīn nǐNói trắng ra thì con bé lo lắng cho anh.

你一定要给我一个机会 好好可怜你
HSK 6
0:03s
nǐ yí dìng yào gěi wǒ yí gè jī huì hǎo hǎo kě lián nǐAnh phải cho em một cơ hội để thương hại anh đấy.

你一定要保持最可怜 因为我最喜欢的
HSK 6
0:03s
nǐ yí dìng yào bǎo chí zuì kě lián yīn wèi wǒ zuì xǐ huān deAnh phải giữ dáng vẻ đáng thương nhất, vì việc em thích nhất

我什么时候才能 下地走路
HSK 2
0:03s
wǒ shén me shí hòu cái néng xià dì zǒu lùBao giờ tôi mới có thể xuống đất đi lại?

可是到底什么时候 才能走呢
HSK 4
0:03s
kě shì dào dǐ shén me shí hòu cái néng zǒu neNhưng cuối cùng thì đến bao giờ mới có thể đi lại?

如果她在车祸里 死掉该多好
HSK 5
0:03s
rú guǒ tā zài chē huò lǐ sǐ diào gāi duō hǎo[Nếu như bà chết luôn] [trong tai nạn xe kia thì tốt biết mấy.]