Cách dùng "把你们选择的书 看到第一百页" (bǎ nǐ men xuǎn zé de shū kàn dào dì yì bǎi yè) trong hội thoại tiếng Trung

menxuǎndeshū kàndàobǎi

đọc cuốn sách đã chọn đến trang một trăm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:43
dōu tiāo hǎo le ba tiāo hǎo le dì yī táng kè gěi nǐ men sì shí fēn zhōng

都挑好了吧 挑好了 第一堂课给你们四十分钟

Chọn xong hết rồi chứ? Chọn xong rồi ạ. Buổi học đầu tiên cho các em 40 phút

LINE 0237:48
PLAYING SCENE
bǎ nǐ men xuǎn zé de shū kàn dào dì yì bǎi yè

把你们选择的书 看到第一百页

đọc cuốn sách đã chọn đến trang một trăm.

LINE 0337:51
kàn wán zhī hòu shí fēn zhōng kǒu tóu fù shù yī xià zhè běn shū de nèi róng

看完之后 十分钟口头复述一下 这本书的内容

Sau khi đọc xong, tóm tắt nội dung cuốn sách trong mười phút bằng miệng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp37:48
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 9 of 9)
好球 传了过去 给了 二过一
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.
还倒三角呢 这进攻
HSK 7
0:03s
hái dào sān jiǎo ne zhè jìn gōngCòn cả pha tấn công đường chuyền tam giác ngược nữa.
你看这长传 还真是
HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè zhǎng chuán hái zhēn shì- Cậu nhìn đường chuyền dài này đi. - Đúng ha.
二过一 给给给 太快了
HSK 2
0:03s
èr guò yī gěi gěi gěi tài kuài lePhối hợp một chạm. Chuyền đi. Nhanh quá.
今天上课的时候 文成业一直在神游啊
HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.
他阅读课也是 感觉心里还在抵触
HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.
完了 今天天气预报 好像有雷阵雨
HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.
小林老师晒书可真会挑时间啊
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.
前天晒的 忘记收了
HSK 5
0:03s
qián tiān shài de wàng jì shōu lePhơi từ hôm kia nhưng quên không cất vào.
你在干什么差点掉下去知不知道
HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?
我没看清
HSK 1
0:03s
wǒ méi kàn qīngTôi không nhìn rõ.