Cách dùng "不愧是我的小弟 干得漂亮" (bù kuì shì wǒ de xiǎo dì gàn dé piào liàng) trong hội thoại tiếng Trung
不愧是我的小弟 干得漂亮
[Muốn ngồi cỗ máy thời gian] Đúng là đàn em của tôi có khác. [Quen thêm nhiều bạn] [Mua điện thoại đời mới nhất] [Khỏe hơn để bảo vệ bạn học] [Cùng đại ca đi xem concert] Làm tốt lắm. [Ngày nào cũng vui vẻ] [Được đi du lịch nước ngoài]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:24
dà大
jiā家
hǎo好
hǎo好
xiǎng想
yī一
xiǎng想
“Các em nghĩ thật kĩ đi.”
LINE 0229:46
PLAYING SCENEbù kuì shì wǒ de xiǎo dì gàn dé piào liàng
不愧是我的小弟 干得漂亮
“[Muốn ngồi cỗ máy thời gian] Đúng là đàn em của tôi có khác. [Quen thêm nhiều bạn] [Mua điện thoại đời mới nhất] [Khỏe hơn để bảo vệ bạn học] [Cùng đại ca đi xem concert] Làm tốt lắm. [Ngày nào cũng vui vẻ] [Được đi du lịch nước ngoài]”
LINE 0329:57
wú xiàn tǐ néng tài wú dí le zhè kě shì wǒ de zhōng jí mèng xiǎng
无限体能太无敌了 这可是我的终极梦想
“[Sống lay lắt qua ngày] Thể lực vô hạn quá vô đối. [Có thể dịch chuyển tức thời] [Thể lực vô hạn] [Tận hưởng từng trận đấu] Đây là ước mơ lớn nhất của tôi đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lǎo shī zài jiàn zài jiàn[Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao] Tạm biệt cô. Tạm biệt. [Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao]

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
yǒu wǒ ài chī de ma nián gāo nián gāo yǒu nián gāoCó món tôi thích ăn không? - Bánh gạo, bánh gạo. - Có bánh gạo.

HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hái yǒu nǐ ài chī de yā cháng hé jī ròuCô Tiểu Lâm, còn có thịt gà và ruột vịt mà cô thích ăn nữa đây ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn yòu bú shì zhì zhàng huàn shuí yě bú huì xuǎn wǒ men deHuấn luyện viên cũng đâu phải kẻ ngốc. Đổi lại là người khác cũng sẽ không chọn chúng ta đâu.