Cách dùng "不愧是我的小弟 干得漂亮" (bù kuì shì wǒ de xiǎo dì gàn dé piào liàng) trong hội thoại tiếng Trung
不愧是我的小弟 干得漂亮
[Muốn ngồi cỗ máy thời gian] Đúng là đàn em của tôi có khác. [Quen thêm nhiều bạn] [Mua điện thoại đời mới nhất] [Khỏe hơn để bảo vệ bạn học] [Cùng đại ca đi xem concert] Làm tốt lắm. [Ngày nào cũng vui vẻ] [Được đi du lịch nước ngoài]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:24
dà大
jiā家
hǎo好
hǎo好
xiǎng想
yī一
xiǎng想
“Các em nghĩ thật kĩ đi.”
LINE 0229:46
PLAYING SCENEbù kuì shì wǒ de xiǎo dì gàn dé piào liàng
不愧是我的小弟 干得漂亮
“[Muốn ngồi cỗ máy thời gian] Đúng là đàn em của tôi có khác. [Quen thêm nhiều bạn] [Mua điện thoại đời mới nhất] [Khỏe hơn để bảo vệ bạn học] [Cùng đại ca đi xem concert] Làm tốt lắm. [Ngày nào cũng vui vẻ] [Được đi du lịch nước ngoài]”
LINE 0329:57
wú xiàn tǐ néng tài wú dí le zhè kě shì wǒ de zhōng jí mèng xiǎng
无限体能太无敌了 这可是我的终极梦想
“[Sống lay lắt qua ngày] Thể lực vô hạn quá vô đối. [Có thể dịch chuyển tức thời] [Thể lực vô hạn] [Tận hưởng từng trận đấu] Đây là ước mơ lớn nhất của tôi đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.

HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.

HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?

HSK 1
0:03s