Cách dùng "发生了太多我预料之外的事情" (fā shēng le tài duō wǒ yù liào zhī wài de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
发生了太多我预料之外的事情
đã xảy ra quá nhiều chuyện nằm ngoài dự đoán của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:49
zhè这
yí一
gè个
duō多
yuè月
“Hơn một tháng qua”
LINE 0214:52
PLAYING SCENEfā发
shēng生
le了
tài太
duō多
wǒ我
yù预
liào料
zhī之
wài外
de的
shì事
qíng情
“đã xảy ra quá nhiều chuyện nằm ngoài dự đoán của tôi.”
LINE 0314:56
gāng刚
lái来
de的
shí时
hòu候
“Hồi mới đến”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.

HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.

HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?

HSK 1
0:03s