Cách dùng "该选择的人是我" (gāi xuǎn zé de rén shì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
该选择的人是我
Người nên lựa chọn là tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:30
zhǐ只
shì是
pò迫
qiè切
dì地
xū需
yào要
yǒu有
rén人
bāng帮
tā他
men们
yī一
bǎ把
“Các em ấy chỉ đang cần ai đó chìa tay giúp đỡ.”
LINE 0216:38
PLAYING SCENEgāi该
xuǎn选
zé择
de的
rén人
shì是
wǒ我
“Người nên lựa chọn là tôi.”
LINE 0316:46
bāng帮
hái还
shì是
bù不
bāng帮
“Có giúp hay không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lǎo shī zài jiàn zài jiàn[Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao] Tạm biệt cô. Tạm biệt. [Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao]

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
yǒu wǒ ài chī de ma nián gāo nián gāo yǒu nián gāoCó món tôi thích ăn không? - Bánh gạo, bánh gạo. - Có bánh gạo.

HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hái yǒu nǐ ài chī de yā cháng hé jī ròuCô Tiểu Lâm, còn có thịt gà và ruột vịt mà cô thích ăn nữa đây ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn yòu bú shì zhì zhàng huàn shuí yě bú huì xuǎn wǒ men deHuấn luyện viên cũng đâu phải kẻ ngốc. Đổi lại là người khác cũng sẽ không chọn chúng ta đâu.