Cách dùng "给我拿一串 那个鱿鱼" (gěi wǒ ná yī chuàn nà ge yóu yú) trong hội thoại tiếng Trung
给我拿一串 那个鱿鱼
Cho tôi một xiên mực đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:21
zhè ge bù là zhè ge bù là zhè ge zhè xiē zhè xiē
这个不辣 这个不辣 这个 这些 这些
“Cái này không cay nè. Cái này nè. Mấy cái này nè.”
LINE 0207:23
PLAYING SCENEgěi wǒ ná yī chuàn nà ge yóu yú
给我拿一串 那个鱿鱼
“Cho tôi một xiên mực đi.”
LINE 0307:25
wǒ wàng le méi diǎn nǐ men
我忘了 没点 你们
“- Tôi quên rồi. - Chưa gọi. Tại sao”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lǎo shī zài jiàn zài jiàn[Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao] Tạm biệt cô. Tạm biệt. [Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao]

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
yǒu wǒ ài chī de ma nián gāo nián gāo yǒu nián gāoCó món tôi thích ăn không? - Bánh gạo, bánh gạo. - Có bánh gạo.

HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hái yǒu nǐ ài chī de yā cháng hé jī ròuCô Tiểu Lâm, còn có thịt gà và ruột vịt mà cô thích ăn nữa đây ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn yòu bú shì zhì zhàng huàn shuí yě bú huì xuǎn wǒ men deHuấn luyện viên cũng đâu phải kẻ ngốc. Đổi lại là người khác cũng sẽ không chọn chúng ta đâu.