Cách dùng "给我拿一串 那个鱿鱼" (gěi wǒ ná yī chuàn nà ge yóu yú) trong hội thoại tiếng Trung

gěichuàn geyóu鱿

Cho tôi một xiên mực đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:21
zhè ge bù là zhè ge bù là zhè ge zhè xiē zhè xiē

这个不辣 这个不辣 这个 这些 这些

Cái này không cay nè. Cái này nè. Mấy cái này nè.

LINE 0207:23
PLAYING SCENE
gěi wǒ ná yī chuàn nà ge yóu yú

给我拿一串 那个鱿鱼

Cho tôi một xiên mực đi.

LINE 0307:25
wǒ wàng le méi diǎn nǐ men

我忘了 没点 你们

- Tôi quên rồi. - Chưa gọi. Tại sao

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp07:23
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 3 of 9)
想清楚再回答我
HSK 3
0:03s
xiǎng qīng chǔ zài huí dá wǒNghĩ kĩ rồi trả lời cô.
有个重要的问题 想和你一起探讨
HSK 6
0:03s
yǒu gè zhòng yào de wèn tí xiǎng hé nǐ yì qǐ tàn tǎoTôi có chuyện quan trọng muốn bàn bạc với anh.
这个问题我告诉你也没有意义
HSK 5
0:03s
zhè ge wèn tí wǒ gào sù nǐ yě méi yǒu yì yìChuyện này nói với cô cũng chẳng có ý nghĩa gì.
是没法理解别人的答案的
HSK 4
0:03s
shì méi fǎ lǐ jiě bié rén de dá àn dethì không thể hiểu được câu trả lời của người khác.
帮我看下东西 九十分钟之后喊我
HSK 4
0:03s
bāng wǒ kàn xià dōng xī jiǔ shí fēn zhōng zhī hòu hǎn wǒTrông đồ hộ tôi một lát. Chín mươi phút sau gọi tôi.
踢球只会更累
HSK 3
0:03s
tī qiú zhǐ huì gèng lèi[đá bóng sẽ mệt hơn nữa.] ♪ Ăn ý như sắp bật ra thành lời ♪
那为什么还要踢球呢
HSK 2
0:03s
nà wèi shén me hái yào tī qiú ne♪ Ăn ý như sắp bật ra thành lời ♪ [Vậy tại sao còn muốn đá bóng chứ?]
依然坚持踢完一场又一场
HSK 5
0:03s
yī rán jiān chí tī wán yī cháng yòu yī cháng[kiên trì đá hết trận này đến trận khác đến vậy?] ♪ Tỏa sáng như những vì sao ♪
到底是什么呢
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shén me ne♪ Sống đúng là mình ♪ [cố hết sức theo đuổi trên sân bóng là gì chứ?]
有没有理由还重要吗
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu lǐ yóu hái zhòng yào ma[lý do có còn quan trọng hay không?]
现在有答案了吗
HSK 4
0:03s
xiàn zài yǒu dá àn le macô đã có câu trả lời chưa?
踢球不需要任何理由
HSK 5
0:03s
tī qiú bù xū yào rèn hé lǐ yóuđá bóng không cần lý do nào cả.
发生了太多我预料之外的事情
HSK 3
0:03s
fā shēng le tài duō wǒ yù liào zhī wài de shì qíngđã xảy ra quá nhiều chuyện nằm ngoài dự đoán của tôi.
我以为我的生活 不会再有什么可能性
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi wǒ de shēng huó bú huì zài yǒu shén me kě néng xìngtôi cứ nghĩ cuộc đời mình sẽ không còn khả năng nào nữa.
现在我有很多舍不得
HSK 5
0:03s
xiàn zài wǒ yǒu hěn duō shě bù déBây giờ có rất nhiều chuyện và người
放不下的人和事
HSK 3
0:03s
fàng bù xià de rén hé shìkhiến tôi không nỡ buông bỏ.
我一直都尊重他们的选择
HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí dōu zūn zhòng tā men de xuǎn zéTôi luôn tôn trọng lựa chọn của các em ấy.
但我从来都没想过
HSK 4
0:03s
dàn wǒ cóng lái dōu méi xiǎng guòNhưng tôi chưa từng nghĩ
其实他们早就做出了选择
HSK 3
0:03s
qí shí tā men zǎo jiù zuò chū le xuǎn zécác em ấy đã đưa ra lựa chọn từ lâu rồi.
只是迫切地需要有人帮他们一把
HSK 6
0:03s
zhǐ shì pò qiè dì xū yào yǒu rén bāng tā men yī bǎCác em ấy chỉ đang cần ai đó chìa tay giúp đỡ.