Cách dùng "给我拿一串 那个鱿鱼" (gěi wǒ ná yī chuàn nà ge yóu yú) trong hội thoại tiếng Trung
给我拿一串 那个鱿鱼
Cho tôi một xiên mực đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:21
zhè ge bù là zhè ge bù là zhè ge zhè xiē zhè xiē
这个不辣 这个不辣 这个 这些 这些
“Cái này không cay nè. Cái này nè. Mấy cái này nè.”
LINE 0207:23
PLAYING SCENEgěi wǒ ná yī chuàn nà ge yóu yú
给我拿一串 那个鱿鱼
“Cho tôi một xiên mực đi.”
LINE 0307:25
wǒ wàng le méi diǎn nǐ men
我忘了 没点 你们
“- Tôi quên rồi. - Chưa gọi. Tại sao”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.

HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.

HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?

HSK 1
0:03s