Cách dùng "就是 对啊 没有教练我们也踢" (jiù shì duì a méi yǒu jiào liàn wǒ men yě tī) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshì duìa méiyǒujiàoliànmen

Đúng. - Đúng. - Không có huấn luyện viên, bọn em vẫn đá.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:59
yǒu xiōng dì a zán men dé pèi hé ya ná guàn jūn wǒ men yòu pà shén me

有兄弟啊 咱们得配合呀 拿冠军 我们又怕什么

- Đúng vậy, chúng ta đông người thế này mà. - Có anh em ở đây. - Chúng ta phối hợp chứ. - Giành chức vô địch. Chúng ta sợ gì chứ?

LINE 0233:03
PLAYING SCENE
jiù shì duì a méi yǒu jiào liàn wǒ men yě tī

就是 对啊 没有教练我们也踢

Đúng. - Đúng. - Không có huấn luyện viên, bọn em vẫn đá.

LINE 0333:05
duì dà jiā dōu zhè me jiān dìng nà zán men jiù jiē zhe tī yì qǐ duó guàn

对 大家都这么坚定 那咱们就接着踢 一起夺冠

- Đúng. - Mọi người đều kiên định như thế, vậy chúng ta tiếp tục đá, cùng giành chức vô địch.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp33:03
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 9 of 9)
好球 传了过去 给了 二过一
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.
还倒三角呢 这进攻
HSK 7
0:03s
hái dào sān jiǎo ne zhè jìn gōngCòn cả pha tấn công đường chuyền tam giác ngược nữa.
你看这长传 还真是
HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè zhǎng chuán hái zhēn shì- Cậu nhìn đường chuyền dài này đi. - Đúng ha.
二过一 给给给 太快了
HSK 2
0:03s
èr guò yī gěi gěi gěi tài kuài lePhối hợp một chạm. Chuyền đi. Nhanh quá.
今天上课的时候 文成业一直在神游啊
HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.
他阅读课也是 感觉心里还在抵触
HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.
完了 今天天气预报 好像有雷阵雨
HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.
小林老师晒书可真会挑时间啊
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.
前天晒的 忘记收了
HSK 5
0:03s
qián tiān shài de wàng jì shōu lePhơi từ hôm kia nhưng quên không cất vào.
你在干什么差点掉下去知不知道
HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?
我没看清
HSK 1
0:03s
wǒ méi kàn qīngTôi không nhìn rõ.