Cách dùng "你们尝尝这个 鱼豆腐" (nǐ men cháng cháng zhè ge yú dòu fǔ) trong hội thoại tiếng Trung
你们尝尝这个 鱼豆腐
Các cậu ăn thử món này đi. Đậu phụ cá.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:22
yě也
duì对
“Cũng đúng ha.”
LINE 0206:25
PLAYING SCENEnǐ men cháng cháng zhè ge yú dòu fǔ
你们尝尝这个 鱼豆腐
“Các cậu ăn thử món này đi. Đậu phụ cá.”
LINE 0306:30
wǒ zhǎo bàn tiān wǒ zěn me jiù zhǎo bù zhe wǒ diǎn nà ge yóu yú ne
我找半天我怎么就找不着 我点那个鱿鱼呢
“Sao tôi tìm cả buổi cũng không thấy món mực mà tôi gọi đâu nhỉ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lǎo shī zài jiàn zài jiàn[Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao] Tạm biệt cô. Tạm biệt. [Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao]

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
yǒu wǒ ài chī de ma nián gāo nián gāo yǒu nián gāoCó món tôi thích ăn không? - Bánh gạo, bánh gạo. - Có bánh gạo.

HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hái yǒu nǐ ài chī de yā cháng hé jī ròuCô Tiểu Lâm, còn có thịt gà và ruột vịt mà cô thích ăn nữa đây ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn yòu bú shì zhì zhàng huàn shuí yě bú huì xuǎn wǒ men deHuấn luyện viên cũng đâu phải kẻ ngốc. Đổi lại là người khác cũng sẽ không chọn chúng ta đâu.