Cách dùng "你们尝尝这个 鱼豆腐" (nǐ men cháng cháng zhè ge yú dòu fǔ) trong hội thoại tiếng Trung
你们尝尝这个 鱼豆腐
Các cậu ăn thử món này đi. Đậu phụ cá.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:22
yě也
duì对
“Cũng đúng ha.”
LINE 0206:25
PLAYING SCENEnǐ men cháng cháng zhè ge yú dòu fǔ
你们尝尝这个 鱼豆腐
“Các cậu ăn thử món này đi. Đậu phụ cá.”
LINE 0306:30
wǒ zhǎo bàn tiān wǒ zěn me jiù zhǎo bù zhe wǒ diǎn nà ge yóu yú ne
我找半天我怎么就找不着 我点那个鱿鱼呢
“Sao tôi tìm cả buổi cũng không thấy món mực mà tôi gọi đâu nhỉ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.

HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.

HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?

HSK 1
0:03s