Cách dùng "我真选不出来了 你给我一拳得了" (wǒ zhēn xuǎn bù chū lái le nǐ gěi wǒ yī quán dé le) trong hội thoại tiếng Trung
我真选不出来了 你给我一拳得了
Em không chọn ra được nữa. Cô đấm em một cái cho rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:35
zài shān chú sì xiàng bǎo liú yí gè hái shān xiǎo lín lǎo shī
再删除四项 保留一个 还删 小林老师
“xóa tiếp bốn việc chỉ để lại một việc. Vẫn xóa nữa hả cô Tiểu Lâm?”
LINE 0227:40
PLAYING SCENEwǒ zhēn xuǎn bù chū lái le nǐ gěi wǒ yī quán dé le
我真选不出来了 你给我一拳得了
“Em không chọn ra được nữa. Cô đấm em một cái cho rồi.”
LINE 0327:48
wǒ men wèi shén me yí dìng yào tīng nǐ de yí dìng yào zuò zhè ge xuǎn zé
我们为什么一定要听你的 一定要做这个选择
“Tại sao bọn em phải nghe cô mà đưa ra sự lựa chọn này chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.

HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.

HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?

HSK 1
0:03s