Cách dùng "现在有答案了吗" (xiàn zài yǒu dá àn le ma) trong hội thoại tiếng Trung
现在有答案了吗
cô đã có câu trả lời chưa?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:16
suǒ所
yǐ以
nǐ你
“Vậy giờ”
LINE 0214:18
PLAYING SCENExiàn现
zài在
yǒu有
dá答
àn案
le了
ma吗
“cô đã có câu trả lời chưa?”
LINE 0314:32
wǒ我
de的
dá答
àn案
shì是
“Câu trả lời của tôi là”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
tuǐ hěn suān ba bié yìng chēng le xiē huì ba bù yòng leMỏi chân lắm đúng không? Đừng cố chịu nữa. Nghỉ chút đi. Không cần đâu.

HSK 5
0:03s
wǒ de yì si shì nǐ kào biān zhàn huì bù rán huì dǎng dào hòu miàn de rénÝ của tôi là cô đứng sang một bên để khỏi chặn đường người phía sau,

HSK 4
0:03s
zhè shí hòu nǐ hái xiào huà wǒ♪ Nhìn những hạt bụi nhỏ bé ♪ Lúc này mà anh còn cười nhạo tôi được à? ♪ Đang nhảy múa dưới ánh mặt trời ♪

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn wǒ yě bù néng fàng qì qù bāng zhù bié rén[nhưng cô cũng không thể từ bỏ việc giúp đỡ người khác được.]

HSK 4
0:03s
xià wǔ hǎo xiǎo lín lǎo shī xiǎo lín lǎo shī jiào liàn jiào liàn hǎoChào buổi chiều. - Cô Tiểu Lâm. - Cô Tiểu Lâm. - Huấn luyện viên. - Chào huấn luyện viện ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jīn tiān jiào dà jiā lái shì yào xuān bù shén me maCô Tiểu Lâm. Hôm nay cô gọi mọi người đến là để tuyên bố chuyện gì sao ạ?

HSK 5
0:03s
zhǔn què lái shuō shì yǒu yí gè huà tí xiǎng hé dà jiā liáo yī xiàNói chính xác là cô có một chuyện muốn nói với các em.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wǒ zhēn de xiě bù chū lái le yaCô Tiểu Lâm. Em viết không được thật mà.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bú shì wǒ men dǎ jī nǐ de jī jí xìng a jiù lèi sì zhè zhǒng kèKhông phải chúng em làm cô mất hứng đâu. Nhưng bọn em từng trải qua

HSK 4
0:03s
bù jiù shì wèi le ràng wǒ men zhǎo dào rén shēng mù biāo maMục đích là để chúng em tìm thấy mục tiêu cuộc sống chứ gì?

HSK 4
0:03s
wǒ shì zhè kuài liào ma bù xiàng bù xiàng què shíTôi có năng khiếu về mảng này không? - Không giống. - Không giống thật.

HSK 4
0:03s