Cách dùng "小林老师 还有你爱吃的 鸭肠和鸡肉" (xiǎo lín lǎo shī hái yǒu nǐ ài chī de yā cháng hé jī ròu) trong hội thoại tiếng Trung
小林老师 还有你爱吃的 鸭肠和鸡肉
Cô Tiểu Lâm, còn có thịt gà và ruột vịt mà cô thích ăn nữa đây ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:59
nǐ你
zuì最
ài爱
de的
suān酸
tián甜
kǒu口
wèi味
“Vị chua ngọt mà cô thích nhất đây ạ.”
LINE 0205:03
PLAYING SCENExiǎo lín lǎo shī hái yǒu nǐ ài chī de yā cháng hé jī ròu
小林老师 还有你爱吃的 鸭肠和鸡肉
“Cô Tiểu Lâm, còn có thịt gà và ruột vịt mà cô thích ăn nữa đây ạ.”
LINE 0305:07
gěi给
wǒ我
gěi给
wǒ我
lái来
zhè这
ge个
“Đưa tôi cái này đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.

HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.

HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?

HSK 1
0:03s