Cách dùng "马上停船 快点" (mǎ shàng tíng chuán kuài diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
马上停船 快点
mǎ shàng tíng chuán kuài diǎn
Dừng tàu ngay lập tức. Nhanh lên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
31:55
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 前方停船 我们是中国海警 请你立刻停船接受检查 | qián fāng tíng chuán wǒ men shì zhōng guó hǎi jǐng qǐng nǐ lì kè tíng chuán jiē shòu jiǎn chá | Tàu phía trước dừng lại. Chúng tôi là Cảnh sát biển Trung Quốc. Yêu cầu các anh lập tức dừng tàu để kiểm tra. |
| 2▶ | 马上停船 快点 | mǎ shàng tíng chuán kuài diǎn | Dừng tàu ngay lập tức. Nhanh lên. |
| 3 | 停船 | tíng chuán | Dừng tàu. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn zi lǐ kěn dìng dū shì jǐng cháBây giờ trong sân chắc chắn toàn là cảnh sát.

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài līn zhe qián jìn qù jiù méi huí xuán yú dì leBây giờ anh cầm tiền vào đó, là không còn đường lui nữa đâu.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng zhè bǐ qián yí dàn bèi jǐng chá kòu zhùAnh nghĩ xem. Số tiền này một khi bị cảnh sát giữ lại,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng lǎo xuē zài nà biān ne wǒ dài nǐ guò qù xiè xiè aĐược rồi, ông Tiết ở đằng kia. Tôi đưa cậu qua đó. Cảm ơn nhé.

HSK 4
0:03s
zhè dài zi dé zhuāng duō shǎo qián yī gòng yì bǎi líng bā wànTrong túi này chắc phải có bao nhiêu tiền? Tổng cộng một triệu không trăm tám mươi nghìn.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè dāng dì di de gē gē yǒu kùn nán dé bāngTôi làm em trai, anh trai gặp khó khăn thì phải giúp.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
cóng yī kāi shǐ wǒ jiù méi dǎ suàn mài wǒ érngay từ đầu tôi đã không có ý định bán con trai tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
cóng yī kāi shǐ wǒ men jiù méi dǎ suàn yào qiánNgay từ đầu chúng tôi đã không có ý định lấy tiền.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nà dōu shì tā chéng kěn yì xiāng qíng yuànĐó đều là do anh ta Trình Khẩn đơn phương tình nguyện.

HSK 2
0:03s