Cách dùng "我老倒霉了" (wǒ lǎo dǎo méi le) trong hội thoại tiếng Trung
我老倒霉了
wǒ lǎo dǎo méi le
Tôi xui tệ luôn ấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
41:33
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说说你最近倒霉事 让我开心开心 | nǐ shuō shuō nǐ zuì jìn dǎo méi shì ràng wǒ kāi xīn kāi xīn | Kể cho tôi nghe chuyện xui xẻo gần đây đi Cho tôi vui với |
| 2▶ | 我老倒霉了 | wǒ lǎo dǎo méi le | Tôi xui tệ luôn ấy |
| 3 | 学校那么大 我跑个教室 我腿都快跑断了 | xué xiào nà me dà wǒ pǎo gè jiào shì wǒ tuǐ dōu kuài pǎo duàn le | Trường rộng thế Tôi chạy đến lớp Chân gần gãy luôn rồi |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 6 of 7)
HSK 1
0:03s
wǒ de hái zi shàng nǎ ér qù le duì bù qǐ duì bù qǐCon tôi đi đâu rồi Xin lỗi, xin lỗi

HSK 7
0:03s
nǐ men yī yuàn zěn me kān hù bìng rén de hù shì zhǎng zěn me leBệnh viện các anh trông bệnh nhân kiểu gì vậy Trưởng y tá, có chuyện gì vậy

HSK 3
0:03s
sān hào chuáng de bìng rén shuí kàn de nǐ men shì zěn me kàn deAi trông bệnh nhân giường số 3 vậy Các anh trông như thế nào vậy

HSK 2
0:03s
zǒu a kàn diàn yǐng qù xīn diàn yǐng shàng le kàn diàn yǐngĐi thôi, đi xem phim nào Có phim mới chiếu rồi Đi xem phim đi

HSK 5
0:03s
hǎo ya hǎo ya wǒ xiān bù gēn nǐ shuō le bài bài zǒu a xiǎo míngĐược, được Thôi tớ không nói nữa, tạm biệt nhé Đi thôi, Tiểu Danh

HSK 5
0:03s
yì qǐ zǒu ya yì qǐ qù a zǒu a lái bù jí leCùng đi Đi nào, cùng đi đi Đi thôi, muộn rồi đấy

HSK 2
0:03s
zǒu kuài diǎn kuài diǎn wǒ bù qù le nǐ men qù ba zǒu baĐi, nhanh lên nhanh lên Tớ không đi đâu Các cậu đi đi

HSK 3
0:03s
wǒ hái méi fù xí kuài diǎn kuài diǎn mǎ shàng kǎo shì le zǒu baTớ chưa ôn bài xong, nhanh lên nhanh lên Sắp thi rồi, đi đi

HSK 4
0:03s
jiù huí lái gào sù wǒ yǎn zǎ yàng yǎn de shá xíng bùVề rồi kể cho tớ nghe phim hay không nhé Diễn thế nào, có hay không

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zǒu bié mó mó jī jī de zǒu zǒu ba zǒu ba zǒuĐi nhanh lên Đừng có lề mề nữa Đi thôi, đi đi Đi thôi

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
dōu dà xué shēng le zěn me hái néng méi yǒu shǒu jī neĐã là sinh viên đại học rồi Sao lại có thể không có điện thoại được

HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào shén me yàng de rén méi yǒu shǒu jī maCháu biết kiểu người nào không có điện thoại không

HSK 5
0:03s
zhǎo fān yì gōng sī chéng běn shí zài shì tài gāoMà thuê công ty dịch thuật thì chi phí cao quá

HSK 4
0:03s
duì wǒ tū rán jiān xiǎng qǐ nǐ shì xué yīng wén zhuān yè deỪ Chú chợt nhớ ra cháu đang học chuyên ngành tiếng Anh

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nà nǐ gěi wǒ dǎ diàn huà yǒu shá shì ér a wǒ dǎ cuò leVậy mày gọi cho tao có chuyện gì vậy Tao gọi nhầm

HSK 7
0:03s
gēn tóng xué xiāng chǔ dé zěn me yàng còu hé còu hé còu hé tǐng hǎo aQuan hệ với bạn cùng lớp thế nào Tạm tạm, tạm tạm, tạm tạm Tốt lắm đấy

HSK 2
0:03s
nǐ zǎ huí shì ér lái lái huí huí jiù zhè jǐ jù nǐ fù dú jī aMày làm sao vậy Đi đi lại lại mấy câu đó thôi Mày là máy phát lại à
