Cách dùng "听闻才学也是俱佳呀" (tīng wén cái xué yě shì jù jiā ya) trong hội thoại tiếng Trung
听闻才学也是俱佳呀
mà nghe nói tài học cũng hơn người.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
12:29
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不仅容貌出众 | bù jǐn róng mào chū zhòng | không chỉ có dung mạo xuất chúng |
| 2▶ | 听闻才学也是俱佳呀 | tīng wén cái xué yě shì jù jiā ya | mà nghe nói tài học cũng hơn người. |
| 3 | 刚好本王有一挚友 | gāng hǎo běn wáng yǒu yī zhì yǒu | Vừa hay bổn vương có một người bạn thân, |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
shuí tōu kàn le wǒ wǒ wǒ shì pà nǐ tóu téngAi nhìn trộm chứ? Tôi... tôi... tôi sợ anh đau đầu.

HSK 5
0:03s
zhè zhǒng gù shì lǐ bù yī qǐ ma liàn ài nǎo quán bù yào zǎo sǐ de[Trong mấy kiểu truyện này,] - [Không tắm chung sao?] - [kẻ chỉ biết yêu đương đều phải chết sớm.]

HSK 6
0:03s
wǒ wǒ zhǐ shì rén dào zhǔ yì guān huáiTôi... tôi chỉ quan tâm theo chủ nghĩa nhân đạo thôi, ♪ Một phong thư, một hàng chữ ♪

HSK 5
0:03s
bù zhī dào suàn bù suàn gè ān wèi a♪ Gương mặt thanh nhã, gò má ửng hồng ♪ Không biết có tính là an ủi không. ♪ Gương mặt ửng hồng thuở mới gặp ♪

HSK 3
0:03s
ràng běi shū gěi nǐ jiǎn chá yī xià♪ Ngắm nhìn thế gian mịt mờ ♪ bảo Bắc thúc khám cho anh,

HSK 6
0:03s
kàn kàn shì nǎo liú hái shì zhòng dú le♪ Còn có ai giữ lấy nỗi tương tư ấy ♪ xem là u não hay bị trúng độc.

HSK 7
0:03s
běi shū zài jiāng hú shàng jiàn duō shí guǎngBắc thúc hiểu nhiều biết rộng ở giang hồ, ♪ Dù ngày tháng dài lâu trôi qua trong chớp mắt ♪

HSK 7
0:03s
bì jìng hái dé kào yǔ jiě dài wǒ bēn xiǎo kāng neDù gì còn phải nhờ chị Dữu giúp tôi phát tài mà. ♪ Chất chồng tình tiết, lòng ngổn ngang ♪

HSK 5
0:03s
zěn me jiù shēng le nà yī duì bù zhōng yòng de ér nǚ nesao lại sinh ra hai đứa con vô dụng như thế?

HSK 4
0:03s
guì fēi diàn wài fáng shǒu sēn yán bù biàn chá tànBên ngoài điện quý phi canh gác nghiêm ngặt, không tiện thăm dò.









